Étoile Carouge
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Neuchatel Xamax FC

Étoile Carouge vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 0-1 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 0, Neuchatel Xamax FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 3
Sân vận động
Stade de la Fontenette, Carouge
Phong độ
DWLDL Étoile Carouge
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 18' 0-1 M. Camara · M. Facchinetti
  2. HT0-1
  3. 58' N. Gunnarsson L. Mulaj
  4. 58' J. Fontana M. Facchinetti
  5. 67' L. Seydoux
  6. 67' D. Carraco B. Diomande
  7. 68' L. Veya J. Luthi
  8. 77' O. Sene N. Boulkous
  9. 77' C. Koroma B. Caslei
  10. 78' E. Abedini
  11. 83' M. El Jaouhari M. Tsoungui
  12. 83' M. Dind L. Seydoux
  13. 89' G. Zrankeon M. Dubosson
  14. 90' T. Escorza
  15. FT0-1

Đội hình

Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 23L. Huwiler
  2. 78N. Boulkous ▼ 77'
  3. 4I. Strohbach
  4. 24M. Dubosson ▼ 89'
  5. 99M. Tsoungui ▼ 83'
  6. 14S. Camara
  7. 7O. Correia
  8. 8Ricardo Alves
  9. 10B. Caslei ▼ 77'
  10. 88L. Essiena
  11. 77T. Escorza

Dự bị 9

  1. 1M. Diallo
  2. 42D. Cavus
  3. 21M. Holcbecher
  4. 6M. El Jaouhari ▲ 83'
  5. 17O. Sene ▲ 77'
  6. 22G. Zrankeon ▲ 89'
  7. 2D. Neves
  8. 13C. Koroma ▲ 77'
  9. 16E. Biku
Neuchatel Xamax FC HLV: Bruno Berner
  1. 13U. Likar
  2. 16L. Seydoux ▼ 83'
  3. 60M. Camara
  4. 21L. Bergsma
  5. 7M. Facchinetti ▼ 58'
  6. 4E. Abedini
  7. 24I. Keita
  8. 70B. Diomande ▼ 67'
  9. 8R. Bayard
  10. 10L. Mulaj ▼ 58'
  11. 22J. Luthi ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 1A. Mossi
  2. 5N. Gunnarsson ▲ 58'
  3. 28N. Gjorgjev
  4. 81D. Carraco ▲ 67'
  5. 3J. Fontana ▲ 58'
  6. 11N. Garcia
  7. 25M. Dind ▲ 83'
  8. 41A. Bourezak
  9. 40L. Veya ▲ 68'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
8 17 - 3 +14 20
2
FC Winterthur
8 17 - 7 +10 15
3
Yverdon Sport
8 14 - 9 +5 15
4
Neuchatel Xamax FC
8 12 - 14 -2 12
5
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
6
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
7
Étoile Carouge
8 7 - 8 -1 9
8
Rapperswil
8 12 - 16 -4 7
9
FC WIL 1900
8 10 - 21 -11 6
10
Stade Nyonnais
8 6 - 18 -12 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu10
11Ghi được14
14Thủng lưới15
1Bàn thắng mỗi trận1.4
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu