Neuchatel Xamax FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Étoile Carouge

Neuchatel Xamax FC vs Étoile Carouge

Tỷ số chung cuộc: Neuchatel Xamax FC 2-1 Étoile Carouge tại Challenge League, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Neuchatel Xamax FC thắng 5, hòa 0, Étoile Carouge thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 4
Sân vận động
Stade de la Maladière, Neuchâtel
Phong độ
LLLLW Neuchatel Xamax FC
DWLDL Étoile Carouge
  1. 19' F. Saiz · S. Ben Seghir 1-0
  2. 30' S. Ben Seghir
  3. 44' J. Fontana
  4. HT1-0
  5. 57' V. Rufli N. Boulkous
  6. 57' M. El Jaouhari M. Holcbecher
  7. 57' Y. Maouche B. Caslei
  8. 65' 1-1 Y. Maouche · G. Zrankeon
  9. 66' O. Sene L. Sestito
  10. 68' M. Deme N. Streit
  11. 71' J. Hautier S. Ben Seghir
  12. 71' K. Kone S. Demhasaj
  13. 78' Ricardo Alves S. Bossiwa
  14. 78' K. Kone · F. Saiz 2-1
  15. 82' I. Sidibe F. Saiz
  16. FT2-1

Đội hình

Neuchatel Xamax FC HLV: Anthony Braizat
  1. 27E. Omeragic
  2. 16L. Seydoux
  3. 5L. Hajrulahu
  4. 17R. Bayard
  5. 21L. Bergsma
  6. 3J. Fontana
  7. 77N. Streit ▼ 68'
  8. 4E. Abedini
  9. 9S. Demhasaj ▼ 71'
  10. 6F. Saiz ▼ 82'
  11. 11S. Ben Seghir ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 1A. Mossi
  2. 15Y. Epitaux
  3. 7M. Facchinetti
  4. 36S. Reinhard
  5. 2I. Sidibe ▲ 82'
  6. 35A. Azemi
  7. 8M. Deme ▲ 68'
  8. 19J. Hautier ▲ 71'
  9. 20K. Kone ▲ 71'
Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 18M. M. Diallo
  2. 21M. Holcbecher ▼ 57'
  3. 25V. Felder
  4. 20M. Walker
  5. 14G. Zrankeon
  6. 12N. Boulkous ▼ 57'
  7. 88L. Essiena Avang
  8. 10B. Caslei ▼ 57'
  9. 58S. Bossiwa ▼ 78'
  10. 29L. Sestito ▼ 66'
  11. 77T. Escorza

Dự bị 9

  1. 44B. E. Atangana
  2. 23R. Philippin
  3. 22V. Rufli ▲ 57'
  4. 4I. Strohbach
  5. 8Ricardo Alves ▲ 78'
  6. 6M. El Jaouhari ▲ 57'
  7. 5Y. Maouche ▲ 57'
  8. 17O. Sene ▲ 66'
  9. 13C. Koroma

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

43Trận đấu40
69Ghi được56
69Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu