Étoile Carouge
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Neuchatel Xamax FC

Étoile Carouge vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 1-3 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 0, Neuchatel Xamax FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 22
Sân vận động
Stade de la Fontenette, Carouge
Phong độ
DWLDL Étoile Carouge
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 10' 0-1 K. Kone · L. Seydoux
  2. 15' Itaitinga · Ricardo Alves 1-1
  3. 41' V. Rufli
  4. 45'+2 J. Fontana
  5. HT1-1
  6. 46' V. Felder T. Escorza
  7. 59' 1-2 S. Demhasaj · D. Carraco
  8. 60' S. Ben Seghir G. Sacramento dos Santos
  9. 63' 1-3 S. Ben Seghir · E. Abedini
  10. 66' M. El Jaouhari S. Bossiwa
  11. 66' T. Bouchlarhem K. Bua
  12. 66' O. Correia B. Caslei
  13. 75' V. Nvendo Ferrier S. Demhasaj
  14. 75' J. Hautier K. Kone
  15. 84' O. Sene Itaitinga
  16. 86' M. Deme D. Carraco
  17. FT1-3

Đội hình

Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 1S. Antonio
  2. 22V. Rufli
  3. 4I. Strohbach
  4. 24S. Fankhauser
  5. 23R. Philippin
  6. 8Ricardo Alves
  7. 10B. Caslei ▼ 66'
  8. 33K. Bua ▼ 66'
  9. 58S. Bossiwa ▼ 66'
  10. 76Itaitinga ▼ 84'
  11. 77T. Escorza ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 44B. E. Atangana
  2. 25V. Felder ▲ 46'
  3. 6M. El Jaouhari ▲ 66'
  4. 17O. Sene ▲ 84'
  5. 99T. Bouchlarhem ▲ 66'
  6. 88L. Essiena Avang
  7. 27O. Correia ▲ 66'
  8. 2D. Neves
  9. 12N. Boulkous
Neuchatel Xamax FC HLV: Anthony Braizat
  1. 27E. Omeragic
  2. 16L. Seydoux
  3. 15Y. Epitaux
  4. 5L. Hajrulahu
  5. 3J. Fontana
  6. 4E. Abedini
  7. 39G. Sacramento dos Santos ▼ 60'
  8. 17R. Bayard
  9. 81D. Carraco ▼ 86'
  10. 20K. Kone ▼ 75'
  11. 9S. Demhasaj ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 94T. Hottiger
  2. 11S. Ben Seghir ▲ 60'
  3. 8M. Deme ▲ 86'
  4. 90V. Nvendo Ferrier ▲ 75'
  5. 31F. Lentini
  6. 19J. Hautier ▲ 75'
  7. 36S. Reinhard
  8. 34E. Zahaj
  9. 43T. Elsig

Thống kê

10
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

40Trận đấu43
56Ghi được69
58Thủng lưới69
1.4Bàn thắng mỗi trận1.6
10Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu