FC WIL 1900 vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 2-2 FC Aarau tại Challenge League, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 6, FC Aarau thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 32
- Sân vận động
- Lidl Arena, Wil
- Phong độ
- WLDDD FC WIL 1900
- DLWDW FC Aarau
- 1' J. N'djoli · L. Breedijk 1-0
- 20' 1-1 E. Filet · V. Fazliu
- 45' J. N'djoli · T. Staubli 2-1
- HT2-1
- 48' 2-2 L. Obexer
- 55' ▲ S. Vladi ▼ D. Afriyie
- 55' ▲ L. Frokaj ▼ D. Derbaci
- 61' K. Ndau
- 71' ▲ H. Koide ▼ E. Filet
- 71' ▲ V. Petit ▼ L. Obexer
- 74' ▲ D. Kaiba ▼ D. Jacovic
- 74' ▲ M. Diarra ▼ J. N'djoli
- 74' ▲ S. Rapp ▼ L. Breedijk
- 84' ▲ O. Bunjaku ▼ T. Staubli
- 86' ▲ I. Aliu ▼ V. Fazliu
- 87' ▲ M. Hajij ▼ K. Ndau
- 90'+6 L. Dalipi
- FT2-2
Đội hình
- 1G. Muslija
- 21U. Saho
- 2U. Nwannah
- 15Y. Schmid
- 19L. Schreiber
- 4D. Jacovic ▼ 74'
- 20K. Ndau ▼ 87'
- 17T. Staubli ▼ 84'
- 33L. Dalipi
- 11L. Breedijk ▼ 74'
- 23J. N'djoli ▼ 74'
Dự bị 9
- 16J. Keller
- 8O. Bunjaku ▲ 84'
- 13D. Kaiba ▲ 74'
- 9M. Diarra ▲ 74'
- 24S. Tisch-Rottensteiner
- 14S. Rapp ▲ 74'
- 30S. Correia
- 10M. Hajij ▲ 87'
- 7P. Coulibaly
- 1M. Hubel
- 15S. Muller
- 5D. Acquah
- 2M. Thaler
- 29M. Dickenmann
- 13N. Zoukit
- 25D. Derbaci ▼ 55'
- 27L. Obexer ▼ 71'
- 10V. Fazliu ▼ 86'
- 18D. Afriyie ▼ 55'
- 9E. Filet ▼ 71'
Dự bị 9
- 30A. Hirzel
- 32R. Bobadilla
- 17H. Koide ▲ 71'
- 3R. Guzzo
- 8O. Jackle
- 6I. Aliu ▲ 86'
- 11S. Vladi ▲ 55'
- 31V. Petit ▲ 71'
- 23L. Frokaj ▲ 55'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
43Trận đấu48
49Ghi được97
64Thủng lưới73
1.14Bàn thắng mỗi trận2.02
13Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai53