FC Aarau vs FC WIL 1900
Tỷ số chung cuộc: FC Aarau 2-0 FC WIL 1900 tại Challenge League, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Aarau thắng 2, hòa 6, FC WIL 1900 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadion Brügglifeld, Aarau
- Phong độ
- DLWDW FC Aarau
- LDDDL FC WIL 1900
- 14' S. Muller · V. Fazliu 1-0
- 19' E. Filet
- 38' J. Selmonaj
- HT1-0
- 58' ▲ H. Koide ▼ E. Filet
- 60' ▲ E. Bytyqi ▼ O. Bunjaku
- 60' ▲ L. Abazi ▼ M. Hajij
- 67' ▲ S. Tisch-Rottensteiner ▼ U. Saho
- 71' D. Derbaci · R. Kessler 2-0
- 72' ▲ T. Chacon ▼ D. Afriyie
- 72' ▲ L. Frokaj ▼ D. Derbaci
- 80' ▲ S. Rapp ▼ D. Jacovic
- 80' ▲ L. Schreiber ▼ Y. Schmid
- 84' ▲ V. Petit ▼ N. Zoukit
- 84' ▲ R. Bobadilla ▼ V. Fazliu
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Hubel
- 15S. Muller
- 5D. Acquah
- 2M. Thaler
- 38R. Kessler
- 13N. Zoukit ▼ 84'
- 25D. Derbaci ▼ 72'
- 3R. Guzzo
- 10V. Fazliu ▼ 84'
- 18D. Afriyie ▼ 72'
- 9E. Filet ▼ 58'
Dự bị 9
- 14T. Chacon ▲ 72'
- 17H. Koide ▲ 58'
- 19S. Schwegler
- 23L. Frokaj ▲ 72'
- 27L. Obexer
- 29M. Dickenmann
- 30A. Hirzel
- 31V. Petit ▲ 84'
- 32R. Bobadilla ▲ 84'
- 32G. Muslija
- 21U. Saho ▼ 67'
- 5J. Selmonaj
- 15Y. Schmid ▼ 80'
- 30S. Correia
- 17T. Staubli
- 4D. Jacovic ▼ 80'
- 20K. Ndau
- 8O. Bunjaku ▼ 60'
- 9M. Diarra
- 10M. Hajij ▼ 60'
Dự bị 9
- 11L. Breedijk
- 13D. Kaiba
- 14S. Rapp ▲ 80'
- 18Y. Bujard
- 19L. Schreiber ▲ 80'
- 22E. Bytyqi ▲ 60'
- 24S. Tisch-Rottensteiner ▲ 67'
- 26N. Ato-Zandanga
- 33L. Abazi ▲ 60'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
48Trận đấu43
97Ghi được49
73Thủng lưới64
2.02Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai31