Bellinzona
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC WIL 1900

Bellinzona vs FC WIL 1900

Tỷ số chung cuộc: Bellinzona 0-2 FC WIL 1900 tại Challenge League, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bellinzona thắng 2, hòa 4, FC WIL 1900 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Comunale Bellinzona, Bellinzona
Phong độ
LLDLW Bellinzona
LDDDL FC WIL 1900
  1. 13' D. Tutonda
  2. 20' D. Tutonda
  3. 20' D. Tutonda
  4. 29' E. Jashari
  5. 40' E. Bytyqi
  6. 45'+3 Y. B. Diet
  7. 45' 0-1 S. Rapp · O. Bunjaku
  8. HT0-1
  9. 46' J. Kury P. Moulin
  10. 57' U. Saho Y. B. Diet
  11. 57' S. Tisch-Rottensteiner E. Bytyqi
  12. 65' J. Kury
  13. 73' 0-2 M. Hajij · J. Selmonaj
  14. 74' M. Jaiteh A. Rey
  15. 74' N. Philipona A. Sadiku
  16. 85' A. Berisha
  17. 85' S. Correia M. Hajij
  18. 87' S. Rapp
  19. FT0-2

Đội hình

Bellinzona HLV: Giuseppe Sannino
  1. 16A. Muci
  2. 44D. Tutonda
  3. 6Ato
  4. 4B. Lopez
  5. 23M. Goncalves
  6. 92P. Moulin ▼ 46'
  7. 24E. Jashari
  8. 8A. Rey ▼ 74'
  9. 20J. Mayorga
  10. 19A. Sadiku ▼ 74'
  11. 11W. Vogt

Dự bị 7

  1. 58S. Osigwe
  2. 22E. Trochen
  3. 27I. Chouik
  4. 77A. Grano
  5. 45M. Jaiteh ▲ 74'
  6. 80J. Kury ▲ 46'
  7. 29N. Philipona ▲ 74'
FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 32G. Muslija
  2. 31Y. B. Diet ▼ 57'
  3. 5J. Selmonaj
  4. 15Y. Schmid
  5. 26N. Ato-Zandanga
  6. 13D. Kaiba
  7. 8O. Bunjaku
  8. 11L. Breedijk
  9. 22E. Bytyqi ▼ 57'
  10. 10M. Hajij ▼ 85'
  11. 14S. Rapp

Dự bị 5

  1. 16J. Keller
  2. 27A. Berisha ▲ 85'
  3. 21U. Saho ▲ 57'
  4. 30S. Correia ▲ 85'
  5. 24S. Tisch-Rottensteiner ▲ 57'

Thống kê

14
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

39Trận đấu43
44Ghi được49
79Thủng lưới64
1.13Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu