FC WIL 1900
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bellinzona

FC WIL 1900 vs Bellinzona

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 4-1 Bellinzona tại Challenge League, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 4, hòa 4, Bellinzona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 28
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
LDDDL FC WIL 1900
LLLDL Bellinzona
  1. 4' R. Fernandes · N. Maier 1-0
  2. 38' 1-1 M. Rodrigues
  3. HT1-1
  4. 49' A. Iacobucci
  5. 51' N. Muci11m 2-1
  6. 53' M. Rodrigues
  7. 61' T. Centinaro A. Mahmoud
  8. 61' R. Pollero Y. Alounga
  9. 61' T. Maressa M. Tosetti
  10. 71' A. Appiah Javi Navarro
  11. 71' M. Brahimi R. Fernandes
  12. 72' N. Muci · M. Brahimi 3-1
  13. 75' T. Chacon
  14. 79' R. Neelakandan S. Seiler
  15. 79' L. Vishi H. Lamy
  16. 83' K. Haile-Selassie T. Staubli
  17. 83' D. Jaćović N. Maier
  18. 90'+1 F. Borges N. Muci
  19. 90' K. Ndau11m 4-1
  20. FT4-1

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: B. Iacopetta
  1. 25A. Laidani
  2. 14P. Altmann
  3. 6S. Geiger
  4. 2R. Fernandes ▼ 71'
  5. 29M. Dickenmann
  6. 20K. Ndau
  7. 17T. Staubli ▼ 83'
  8. 22N. Maier ▼ 83'
  9. 18S. Cueni
  10. 9Javi Navarro ▼ 71'
  11. 19N. Muci ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 45A. Appiah ▲ 71'
  2. 8M. Brahimi ▲ 71'
  3. 7K. Haile-Selassie ▲ 83'
  4. 4D. Jaćović ▲ 83'
  5. 24F. Borges ▲ 90'
  6. 1Gion Chande
  7. 38L. Buljan
  8. 21Umar Saho
  9. 11J. Gele
Bellinzona HLV: Manuel Benavente
  1. 98A. Iacobucci
  2. 91D. Mihajlović
  3. 3M. Rodrigues
  4. 34I. Sauter
  5. 2H. Lamy ▼ 79'
  6. 11M. Tosetti ▼ 61'
  7. 20S. Seiler ▼ 79'
  8. 10T. Chacón
  9. 18A. Mahmoud ▼ 61'
  10. 23Y. Alounga ▼ 61'
  11. 19T. Samba

Dự bị 9

  1. 8T. Centinaro ▲ 61'
  2. 99R. Pollero ▲ 61'
  3. 6T. Maressa ▲ 61'
  4. 21R. Neelakandan ▲ 79'
  5. 71L. Vishi ▲ 79'
  6. 37A. Sörensen
  7. 17F. Dixon
  8. 1A. Muci
  9. 47S. Miranda

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sion
36 72 - 23 +49 79
2
FC Thun
36 73 - 38 +35 76
3
FC Vaduz
36 67 - 55 +12 49
4
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 45 +10 49
5
FC WIL 1900
36 48 - 52 -4 44
6
FC Aarau
36 51 - 59 -8 43
7
Stade Nyonnais
36 45 - 58 -13 43
8
Bellinzona
36 39 - 50 -11 42
9
FC Schaffhausen
36 36 - 55 -19 38
10
Baden
36 31 - 82 -51 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu44
59Ghi được49
60Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu