Djurgården W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosengård W

Djurgården W vs Rosengård W

Tỷ số chung cuộc: Djurgården W 0-3 Rosengård W tại Damallsvenskan, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgården W thắng 2, hòa 2, Rosengård W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Damallsvenskan · Vòng 26
Sân vận động
Stockholms Olympiastadion, Stockholm
Phong độ
WDWLL Djurgården W
LDLWW Rosengård W
  1. 24' Sura Yekka
  2. 27' 0-1 M. Tanikawa
  3. 32' Guðrún Arnardóttir
  4. HT0-1
  5. 50' 0-2 O. Schough
  6. 51' E. Hed E. Westlund
  7. 51' S. Johansson M. Staffansson
  8. 56' 0-3 B. Sprung
  9. 60' A. Lobanova S. Yekka
  10. 68' E. Larsson M. Kadowaki
  11. 68' J. Wik R. Öling
  12. 68' J. Agbor Tataw Cronquist B. Sprung
  13. 72' M. Stojanovska H. Andersson
  14. 80' Z. Jönsson L. Duras
  15. 90'+3 E. Berglund A. Hartikainen
  16. FT0-3

Đội hình

Djurgården W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Fernández
  1. 30E. Björklund
  2. 12S. Yekka ▼ 60'
  3. 29M. Plan
  4. 23B. Kollmats
  5. 48E. Westlund ▼ 51'
  6. 21M. Staffansson ▼ 51'
  7. 11T. Åsland
  8. 19L. Duras ▼ 80'
  9. 27S. Koyama
  10. 8M. Larsson
  11. 9P. Hammarlund

Dự bị 7

  1. 2E. Hed ▲ 51'
  2. 7S. Johansson ▲ 51'
  3. 3A. Lobanova ▲ 60'
  4. 22Z. Jönsson ▲ 80'
  5. 15F. Mawete
  6. 31O. Ländin Sjöblom
  7. 35G. Schüller
Rosengård W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Kjetselberg
  1. 1E. Cumings Budd
  2. 6R. Öling ▼ 68'
  3. 3G. Arnardóttir
  4. 8R. Knaak
  5. 24H. Andersson ▼ 72'
  6. 17C. Seger
  7. 10M. Tanikawa
  8. 5A. Hartikainen ▼ 90'
  9. 7B. Sprung ▼ 68'
  10. 16M. Kadowaki ▼ 68'
  11. 22O. Schough

Dự bị 7

  1. 14E. Larsson ▲ 68'
  2. 15J. Wik ▲ 68'
  3. 44J. Agbor Tataw Cronquist ▲ 68'
  4. 46M. Stojanovska ▲ 72'
  5. 25E. Berglund ▲ 90'
  6. 11E. Jansson
  7. 12S. Lynn

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rosengård W
26 99 - 9 +90 75
2
Häcken W
26 68 - 17 +51 64
3
Hammarby W
26 66 - 14 +52 61
4
Kristianstad W
26 52 - 30 +22 52
5
Norrköping W
26 32 - 34 -2 38
6
Piteå W
26 24 - 30 -6 33
7
Djurgården W
26 34 - 38 -4 31
8
Växjö W
26 27 - 49 -22 30
9
Linköping W
26 32 - 51 -19 29
10
Vittsjö W
26 25 - 41 -16 27
11
Brommapojkarna W
26 32 - 52 -20 27
12
AIK W
26 36 - 54 -18 26
13
KIF Örebro W
26 19 - 43 -24 19
14
Trelleborg W
26 12 - 96 -84 3
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
41Ghi được108
45Thủng lưới16
1.37Bàn thắng mỗi trận3.48
9Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu