Rosengård W

Rosengård W

Thụy Điển · Damallsvenskan

Rosengård W: vị trí 11 trên bảng xếp hạng Damallsvenskan — điểm: 23, số trận: 23. Trận tiếp theo: Rosengård W vs Växjö W, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: AIK W 2-0 Rosengård W, 25 tháng 10.

Phong độ
WWLWL
HLV
Joel Kjetselberg Karl · Từ 2025
Vị trí
11 · Đ: 23 · Tr: 23 →
Sân vận động
Malmö IP, Malmö · 7.600

Lịch thi đấu

15-11
Brommapojkarna W
Rosengård W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–4–9
Sân khách
6–4–12
Thắng đậm nhất
7-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,7
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 53%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 1-27× · 18%
  • 0-15× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 3-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Damallsvenskan 236512 232854-3-3
Svenska Cupen - Women 1100 401—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 86 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 29 · 12% 16% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 74 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 45 · 18% 14% 18% 16–30 31–45′ · Ghi được 97 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 45 · 18% 18% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 78 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 37 · 15% 15% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 90 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 40 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 106 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 55 · 22% 20% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 218, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu