Djurgården W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Rosengård W

Djurgården W vs Rosengård W

Tỷ số chung cuộc: Djurgården W 0-2 Rosengård W tại Damallsvenskan, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgården W thắng 2, hòa 2, Rosengård W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Damallsvenskan · Vòng 22
Sân vận động
Stockholms Olympiastadion, Stockholm
Trọng tài
S. Persson
Phong độ
WDWLL Djurgården W
LDLWW Rosengård W
  1. 13' 0-1 O. Schough
  2. 30' 0-2 M. Larsson
  3. 37' S. Troelsgaard
  4. 43' E. Addo
  5. HT0-2
  6. 46' E. Addo D. Zamora
  7. 63' M. Larsson S. Sanders
  8. 63' R. Oling B. Sprung
  9. 74' T. Lindwall H. Ekengren
  10. 77' L. Kullashi M. Kristell
  11. 77' S. Troelsgaard C. Grant
  12. 84' L. Motlhalo N. Ruiz Granadoz
  13. 87' F. Lang A. Takounda Engolo
  14. 90' K. Veje B. Schmidt
  15. FT0-2

Đội hình

Djurgården W HLV: M. Pålsson
  1. 30K. Daugherty
  2. 13F. Lång
  3. 14S. Olai
  4. 6K. Karlsen
  5. 5J. Walentowicz
  6. 4S. van den Bulk
  7. 12N. Lilja
  8. 11L. Motlhalo
  9. 10T. Lindwall
  10. 20E. Addo
  11. 7H. Dowd

Dự bị 7

  1. 15E. Björklund
  2. 17H. Ekengren
  3. 22D. Zamora
  4. 29N. Granadoz
  5. 33J. Husbom
  6. 3E. Andersson
  7. 19A. Takounda
Rosengård W HLV: R. Slegers
  1. 12A. Mukasa
  2. 25E. Berglund
  3. 2K. Veje
  4. 3G. Arnardóttir
  5. 22O. Schough
  6. 10J. Čanković
  7. 6R. Öling
  8. 51S. Troelsgaard
  9. 11M. Larsson
  10. 20M. Persson
  11. 9L. Kullashi

Dự bị 7

  1. 14C. Grant
  2. 17C. Seger
  3. 18T. Micah
  4. 23S. Sanders
  5. 24M. Kristell
  6. 28B. Schmidt
  7. 40B. Sprung

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rosengård W
22 54 - 10 +44 57
2
Häcken W
22 53 - 13 +40 47
3
Kristianstad W
22 33 - 26 +7 35
4
Eskilstuna United W
22 27 - 22 +5 35
5
Vittsjö W
22 29 - 20 +9 32
6
Linköping W
22 33 - 27 +6 31
7
Hammarby W
22 40 - 37 +3 31
8
KIF Örebro W
22 25 - 43 -18 30
9
Djurgården W
22 21 - 38 -17 21
10
AIK W
22 14 - 48 -34 20
11
Piteå W
22 19 - 38 -19 16
12
Växjö W
22 7 - 33 -26 11
Champions League Women Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu30
29Ghi được74
38Thủng lưới19
1.12Bàn thắng mỗi trận2.47
10Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu