Djurgården W
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Växjö W

Djurgården W vs Växjö W

Tỷ số chung cuộc: Djurgården W 2-1 Växjö W tại Damallsvenskan, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Djurgården W thắng 5, hòa 3, Växjö W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Damallsvenskan · Vòng 17
Sân vận động
Stockholms Olympiastadion, Stockholm
Trọng tài
P. Larsson
Phong độ
WWDWL Djurgården W
WLWLL Växjö W
  1. 10' J. Nordin
  2. 11' S. van den Bulk11m 1-0
  3. 26' S. van den Bulk 2-0
  4. 33' P. L. McClernon
  5. HT2-0
  6. 52' 2-1 I. Umotong
  7. 59' J. Walentowicz F. Lång
  8. 70' L. Hvarfner F. Boriero
  9. 80' M. Thomsen E. Henriksen
  10. 80' A. Göransson I. Umotong
  11. 86' H. Wilkinson L. Motlhalo
  12. FT2-1

Đội hình

Djurgården W HLV: P. Fondin
  1. 20K. Larsen
  2. 6G. Arnardóttir
  3. 13F. Lång ▼ 59'
  4. 14C. Huseby
  5. 21P. Boakye
  6. 18R. Bloznalis
  7. 4S. van den Bulk
  8. 8M. Diaz
  9. 27F. Boriero ▼ 70'
  10. 11L. Motlhalo ▼ 86'
  11. 22O. Schough

Dự bị 7

  1. 5J. Walentowicz ▲ 59'
  2. 24L. Hvarfner ▲ 70'
  3. 9H. Wilkinson ▲ 86'
  4. 12A. Kander
  5. 15N. Persson
  6. 17H. Ekengren
  7. 23H. Stokki
Växjö W HLV: M. Nilsson
  1. 13K. Fraine
  2. 3J. Nordin
  3. 8E. Henriksen ▼ 80'
  4. 28P. McClernon
  5. 11E. Alanen
  6. 4R. Öling
  7. 7A. Johnsson-Haahr
  8. 9S. Andersen
  9. 6A. Jonasson
  10. 17N. Karlsson
  11. 23I. Umotong ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 5M. Thomsen ▲ 80'
  2. 15A. Göransson ▲ 80'
  3. 10E. Smajić
  4. 33E. Nilsson
  5. 88T. Johansson
  6. 25V. Varis
  7. 98M. Strömgren

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Göteborg W
22 55 - 10 +45 54
2
Rosengård W
22 57 - 14 +43 47
3
Kristianstad W
22 48 - 29 +19 45
4
Linköping W
22 32 - 34 -2 39
5
Vittsjö W
22 33 - 35 -2 31
6
Växjö W
22 18 - 32 -14 27
7
KIF Örebro W
22 26 - 36 -10 26
8
Piteå W
22 21 - 33 -12 25
9
Djurgården W
22 20 - 31 -11 24
10
Eskilstuna United W
22 31 - 35 -4 23
11
Umeå W
22 21 - 40 -19 23
12
Uppsala W
22 21 - 54 -33 10
Champions League Women Elitettan Women

So sánh

26Trận đấu26
34Ghi được25
36Thủng lưới35
1.31Bàn thắng mỗi trận0.96
6Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu