Djurgardens IF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Malmö FF

Djurgardens IF vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 0-1 Malmö FF tại Allsvenskan, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 3, hòa 2, Malmö FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 1
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
LWWWW Djurgardens IF
WLWWD Malmö FF
  1. 13' Isaac Kiese Thelin
  2. 45'+1 Rasmus Schüller
  3. 45' Tobias Fjeld Gulliksen
  4. 45'+9 Colin Rösler
  5. 45' Arnór Sigurðsson
  6. 45'+11 S. Haksabanovic A. Christiansen
  7. 45' 0-1 J. Stryger
  8. HT0-1
  9. 61' E. Botheim I. Kiese
  10. 61' H. Bolin A. Sigurdsson
  11. 63' M. Siltanen R. Schuller
  12. 63' N. Zugelj P. Aslund
  13. 66' Sead Hakšabanović
  14. 71' Lasse Berg Johnsen
  15. 77' M. Tenho J. Une-Larsson
  16. 77' Z. Sawo O. Fallenius
  17. 82' O. Berg T. Ali
  18. 88' S. Haarala T. Gulliksen
  19. FT0-1

Đội hình

Djurgardens IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jani Honkavaara
  1. 35J. Rinne 6.9
  2. 18A. Stahl 6.7
  3. 4J. Une-Larsson ▼ 77' 7.0
  4. 3M. Danielson 7.2
  5. 27K. Kosugi 7.2
  6. 6R. Schuller ▼ 63' 7.7
  7. 13D. Stensson 7.6
  8. 22P. Aslund ▼ 63' 6.5
  9. 7T. Gulliksen ▼ 88' 7.0
  10. 15O. Fallenius ▼ 77' 7.0
  11. 10T. Nguen 7.5

Dự bị 9

  1. 40M. Croon
  2. 5M. Tenho ▲ 77' 7.3
  3. 8A. Ekdal
  4. 9A. Priske
  5. 11Z. Sawo ▲ 77' 7.2
  6. 12T. Bergvall
  7. 20M. Siltanen ▲ 63' 6.9
  8. 23N. Zugelj ▲ 63' 6.3
  9. 29S. Haarala ▲ 88' 6.6
Malmö FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henrik Per-Erik Rydström
  1. 1Ricardo Friedrich 6.9
  2. 17J. Stryger 7.7
  3. 18P. Jansson 7.3
  4. 19C. Rosler 7.3
  5. 25Busanello 7.0
  6. 23L. Johnsen 6.6
  7. 7O. Rosengren 6.6
  8. 8A. Sigurdsson ▼ 61' 6.3
  9. 10A. Christiansen ▼ 45' 6.6
  10. 22T. Ali ▼ 82' 7.3
  11. 9I. Kiese ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 33M. Ellborg
  2. 2J. Karlsson
  3. 11E. Ekong
  4. 13M. Olsson
  5. 16O. Berg ▲ 82' 6.6
  6. 20E. Botheim ▲ 61' 6.7
  7. 29S. Haksabanovic ▲ 45' 6.5
  8. 35N. Zatterstrom
  9. 38H. Bolin ▲ 61' 6.9

Thống kê

027
350
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
1Trúng đích2
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
1Cứu thua1
504Chuyền bóng433
428Chuyền chính xác349
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu53
71Ghi được76
43Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu