Djurgardens IF vs Malmö FF
Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 0-1 Malmö FF tại Allsvenskan, 25 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 3, hòa 2, Malmö FF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 5
- Sân vận động
- Tele2 Arena, Stockholm
- Phong độ
- LWWWW Djurgardens IF
- WLWWD Malmö FF
- 34' ▲ J. Une Larsson ▼ M. Tenho
- 41' ▲ S. Rieks ▼ O. Berg
- 45'+3 Otto Rosengren
- HT0-0
- 65' ▲ T. Ali ▼ O. Rosengren
- 68' ▲ G. Wikheim ▼ O. Fallenius
- 68' ▲ H. Radetinac ▼ T. Gulliksen
- 68' ▲ T. Nguen ▼ D. Hümmet
- 81' Samuel Leach Holm
- 83' Tokmac Nguen
- 86' ▲ H. Bolin ▼ S. Jørgensen
- 88' Jens Stryger Larsen
- 90'+2 ▲ P. Therkildsen ▼ L. Bergvall
- 90'+3 0-1 E. Botheim
- FT0-1
Đội hình
- 35J. Widell Zetterström 7.2
- 2P. Johansson 6.5
- 5M. Tenho ▼ 34' 6.3
- 3M. Danielson 6.7
- 26S. Dahl 7.2
- 10S. Leach Holm 6.6
- 14B. Šabović 6.9
- 15O. Fallenius ▼ 68' 6.3
- 21L. Bergvall ▼ 90' 7.2
- 16T. Gulliksen ▼ 68' 6.9
- 11D. Hümmet ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 4J. Une Larsson ▲ 34' 6.5
- 23G. Wikheim ▲ 68' 6.6
- 9H. Radetinac ▲ 68' 6.9
- 20T. Nguen ▲ 68' 5.7
- 17P. Therkildsen ▲ 90'
- 7M. Eriksson
- 8A. Ekdal
- 27K. Kosugi
- 30M. Nilsson Säfqvist
- 27J. Dahlin 6.9
- 17J. Stryger Larsen 7.3
- 18P. Jansson 7.3
- 19D. Cornelius 7.6
- 25Gabriel Busanello 7.5
- 23L. Berg Johnsen 7.2
- 14S. Jørgensen ▼ 86' 7.2
- 7O. Rosengren ▼ 65' 6.9
- 16O. Berg ▼ 41' 6.9
- 11S. Nanasi 7.5
- 20E. Botheim ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 5S. Rieks ▲ 41' 6.5
- 22T. Ali ▲ 65' 6.2
- 38H. Bolin ▲ 86' 6.7
- 34Z. Loukili
- 33E. Makolli
- 13M. Olsson
- 1Ricardo Friedrich
- 37A. Skogmar
- 3A. Tinnerholm
Thống kê
11⚑5
⚑620
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm11
0Trúng đích4
5Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
404Chuyền bóng589
314Chuyền chính xác504
78%Chính xác chuyền86%
0.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu58
100Ghi được118
73Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận2.03
16Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn37
59Hiệp hai64