Djurgardens IF
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Malmö FF

Djurgardens IF vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: Djurgardens IF 2-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 17 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Djurgardens IF thắng 3, hòa 2, Malmö FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
LWWWW Djurgardens IF
WLWWD Malmö FF
  1. 10' O. Fallenius · O. Berg 1-0
  2. 18' Elias Andersson
  3. HT1-0
  4. 67' L. Nielsen J. Ceesay
  5. 75' D. Cornelius P. Jansson
  6. 75' S. Jørgensen S. Rieks
  7. 76' B. Šabović H. Finndell
  8. 77' N. Milleskog J. Asoro
  9. 78' Besard Sabović
  10. 81' H. Radetinac · O. Berg 2-0
  11. 82' Otto Rosengren
  12. 85' Lasse Nielsen
  13. 86' P. Sejdiu Busanello
  14. 86' O. Lewicki O. Rosengren
  15. 87' L. Bergvall O. Fallenius
  16. 90' R. Kaib O. Berg
  17. FT2-0

Đội hình

Djurgardens IF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Bergstrand
  1. 35J. Widell Zetterström 7.9
  2. 2P. Johansson 7.3
  3. 4J. Löfgren 7.0
  4. 3M. Danielson 7.2
  5. 8E. Andersson 7.2
  6. 15O. Fallenius ▼ 87' 7.5
  7. 6R. Schüller 7.3
  8. 13H. Finndell ▼ 76' 6.3
  9. 11O. Berg ⇢2 ▼ 90' 7.3
  10. 10J. Asoro ▼ 77' 7.0
  11. 9H. Radetinac 7.7

Dự bị 9

  1. 14B. Šabović ▲ 76' 6.9
  2. 29N. Milleskog ▲ 77' 6.9
  3. 21L. Bergvall ▲ 87' 6.2
  4. 16R. Kaib ▲ 90'
  5. 27J. Une-Larsson
  6. 23G. Wikheim
  7. 17Carlos Moros
  8. 30T. Vaiho
  9. 7M. Eriksson
Malmö FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Rydström
  1. 27J. Dahlin 6.5
  2. 15J. Ceesay ▼ 67' 7.2
  3. 18P. Jansson ▼ 75' 6.6
  4. 4N. Moisander 6.9
  5. 25Busanello ▼ 86' 6.3
  6. 5S. Rieks ▼ 75' 6.3
  7. 17O. Rosengren ▼ 86' 6.9
  8. 8S. Peña 6.7
  9. 22T. Ali 6.6
  10. 9I. Kiese Thelin 6.3
  11. 11S. Nanasi 6.9

Dự bị 9

  1. 24L. Nielsen ▲ 67' 6.3
  2. 19D. Cornelius ▲ 75' 6.3
  3. 14S. Jørgensen ▲ 75' 6.5
  4. 36P. Sejdiu ▲ 86' 6.3
  5. 6O. Lewicki ▲ 86' 6.6
  6. 38H. Bolin
  7. 30I. Diawara
  8. 35S. Kotto
  9. 20M. Zeidan

Thống kê

022
520
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm8
4Trúng đích3
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị3
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
345Chuyền bóng648
262Chuyền chính xác562
76%Chính xác chuyền87%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 62 - 27 +35 64
2
IF Elfsborg
30 59 - 26 +33 64
3
BK Häcken
30 69 - 39 +30 57
4
Djurgardens IF
30 41 - 36 +5 50
5
IFK Varnamo
30 37 - 34 +3 45
6
Kalmar FF
30 35 - 40 -5 45
7
Hammarby Fotboll
30 41 - 39 +2 44
8
Sirius
30 51 - 44 +7 42
9
IFK Norrkoping
30 45 - 45 0 41
10
Mjallby AIF
30 32 - 34 -2 41
11
AIK Fotboll
30 34 - 38 -4 36
12
Halmstad
30 30 - 44 -14 36
13
IFK Göteborg
30 33 - 37 -4 34
14
IF Brommapojkarna
30 40 - 53 -13 33
15
Degerfors IF
30 30 - 62 -32 26
16
Varbergs BoIS FC
30 26 - 67 -41 15
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan

So sánh

46Trận đấu44
75Ghi được96
49Thủng lưới38
1.63Bàn thắng mỗi trận2.18
20Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu