Mjallby AIF vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 3-0 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 15 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 4, hòa 2, Hammarby Fotboll thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 9
- Sân vận động
- Strandvallen, Sölvesborg
- Phong độ
- LLLLL Mjallby AIF
- WWWLD Hammarby Fotboll
- 2' Edvin Kurtulus
- 21' Deniz Gül
- 24' V. Gustafson 1-0
- 25' I. Jagne 2-0
- 43' J. Bergström 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ H. Skoglund ▼ D. Gül
- 46' ▲ O. Johansson Schellhas ▼ T. Tekie
- 66' ▲ A. Manneh ▼ J. Bergström
- 67' ▲ B. Touré ▼ V. Đukanović
- 67' ▲ K. Gyamfi ▼ M. Karlsson
- 76' ▲ A. Johansson ▼ I. Jagne
- 76' ▲ T. Pettersson ▼ H. Johansson
- 81' Abdoulie Manneh
- 88' ▲ I. Johnsson ▼ V. Gustafson
- 88' ▲ K. Nennesson ▼ N. Røjkjær
- FT3-0
Đội hình
- 1N. Törnqvist 7.9
- 3A. Brorsson 7.2
- 5C. Rösler 7.2
- 11A. Ståhl 7.2
- 14H. Johansson ▼ 76' 6.9
- 7V. Gustafson ⚽ ▼ 88' 7.3
- 22J. Gustavsson 7.2
- 10N. Røjkjær ▼ 88' 7.5
- 17E. Stroud 7.9
- 6I. Jagne ⚽ ▼ 76' 7.9
- 18J. Bergström ⚽ ▼ 66' 7.3
Dự bị 9
- 19A. Manneh ▲ 66' 6.7
- 16A. Johansson ▲ 76' 6.3
- 24T. Pettersson ▲ 76' 6.7
- 29I. Johnsson ▲ 88'
- 26K. Nennesson ▲ 88'
- 4R. Wikström
- 13J. Kiilerich
- 31S. Nwankwo
- 35A. Lundin
- 1O. Dovin 6.3
- 6P. Vagić 6.6
- 4E. Kurtulus 6.2
- 13M. Fenger 6.2
- 15Marc Llinares 6.2
- 22M. Karlsson ▼ 67' 6.9
- 5T. Tekie ▼ 46' 6.3
- 23A. Boudah 6.3
- 20N. Besara 7.7
- 7V. Đukanović ▼ 67' 5.3
- 19D. Gül ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 2H. Skoglund ▲ 46' 6.3
- 11O. Johansson Schellhas ▲ 46' 6.9
- 28B. Touré ▲ 67' 7.0
- 24K. Gyamfi ▲ 67' 6.7
- 16M. Rafferty
- 18Montader Madjed
- 3A. Kralj
- 8F. Hammar
- 25D. Blažević
Thống kê
01⚑5
⚑320
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm8
4Trúng đích3
5Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
373Chuyền bóng450
283Chuyền chính xác340
76%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
73Ghi được74
44Thủng lưới50
1.78Bàn thắng mỗi trận1.68
11Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai40