Malmö FF vs Degerfors IF
Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 2-2 Degerfors IF tại Allsvenskan, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 7, hòa 2, Degerfors IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 30
- Sân vận động
- Eleda Stadion, Malmö
- Trọng tài
- A. Ekberg
- Phong độ
- WLWWD Malmö FF
- WWLLW Degerfors IF
- 9' Christos Gravius
- 18' H. Larsson · S. Rieks 1-0
- 31' Diego Campos
- 37' 1-1 O. Faraj · J. Gyau
- HT1-1
- 46' ▲ E. Rakip ▼ S. Rieks
- 46' ▲ I. Diawara ▼ J. Dahlin
- 46' ▲ J. Inge Berget ▼ P. Sejdiu
- 61' I. Kiese Thelin · J. Inge Berget 2-1
- 63' ▲ Mohamed Turay ▼ O. Toivonen
- 64' 2-2 R. Örqvist · E. Bouzaiene
- 76' ▲ J. Bertilsson ▼ D. Campos
- 77' Elyas Bouzaiene
- 90'+1 ▲ E. Lindell ▼ E. Bouzaiene
- FT2-2
Đội hình
- 27J. Dahlin ▼ 46' 7.2
- 3J. Knudsen 6.3
- 21D. Hadžikadunić 7.2
- 14F. Beijmo 6.9
- 5S. Rieks ⇢ ▼ 46' 7.3
- 10A. Christiansen 6.9
- 40E. Lomotey 7.3
- 36P. Sejdiu ▼ 46' 6.6
- 31H. Larsson ⚽ 6.9
- 11O. Toivonen ▼ 63' 6.3
- 9I. Kiese Thelin ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 7E. Rakip ▲ 46' 6.3
- 30I. Diawara ▲ 46' 6.2
- 32J. Inge Berget ▲ 46' 6.9
- 33Mohamed Turay ▲ 63' 7.0
- 18R. Gall
- 23M. Chaluš
- 6O. Lewicki
- 25J. Gal 6.3
- 2G. Granath 7.0
- 15G. Lagerbielke 6.6
- 7S. Ohlsson 6.7
- 5J. Gyau ⇢ 7.0
- 16R. Örqvist ⚽ 7.6
- 11C. Gravius 7.5
- 8D. Campos ▼ 76' 6.3
- 20E. Bouzaiene ⇢ ▼ 90' 7.2
- 21A. Carlén 6.7
- 19O. Faraj ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 9J. Bertilsson ▲ 76' 6.5
- 12E. Lindell ▲ 90'
- 4S. Sabetkar
- 17A. Kralj
- 1A. Whiteman
- 10D. Vukojević
- 22J. Salmon
Thống kê
00⚑2
⚑330
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm15
4Trúng đích7
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị0
17Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
5Cứu thua2
493Chuyền bóng336
381Chuyền chính xác237
77%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 37 | +32 | 64 | |
| 2 | 30 | 55 - 25 | +30 | 57 | |
| 3 | 30 | 60 - 27 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 30 | 45 - 36 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 55 - 35 | +20 | 49 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 8 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 34 - 47 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 14 | 30 | 31 - 57 | -26 | 31 | |
| 15 | 30 | 22 - 52 | -30 | 17 | |
| 16 | 30 | 28 - 80 | -52 | 14 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
51Trận đấu36
83Ghi được44
61Thủng lưới54
1.63Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn18
43Hiệp hai28