Degerfors IF vs Malmö FF
Tỷ số chung cuộc: Degerfors IF 1-4 Malmö FF tại Allsvenskan, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Degerfors IF thắng 1, hòa 1, Malmö FF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 8
- Sân vận động
- Stora Valla, Degfors
- Phong độ
- WWLLW Degerfors IF
- LWLWW Malmö FF
- 7' 0-1 L. Johnsen11m
- 28' 0-2 E. Ekong · D. T. Gudjohnsen
- HT0-2
- 49' 0-3 H. Bolin · O. Rosengren
- 51' Colin Rösler
- 52' M. Rafferty11m 1-3
- 55' Mamadouba Diaby
- 58' ▲ O. Faraj ▼ A. Fisic
- 58' ▲ E. Pihlstrom ▼ E. Barsoum
- 71' ▲ I. Kiese ▼ D. T. Gudjohnsen
- 71' ▲ A. Christiansen ▼ O. Rosengren
- 71' ▲ K. Busuladzic ▼ E. Ekong
- 78' Hugo Bolin
- 80' ▲ T. Gronborg ▼ M. Rafferty
- 80' ▲ A. Heden ▼ M. Diaby
- 84' ▲ J. Karlsson ▼ H. Bolin
- 86' Sebastian Ohlsson
- 88' Teo Grönborg
- 90'+2 ▲ Z. Loukili ▼ T. Ali
- 90' 1-4 A. Christiansen · I. Kiese
- FT1-4
Đội hình
- 25R. Forsell
- 4L. Hien
- 5J. Pikkarainen
- 7S. Ohlsson
- 12E. Lindell
- 16S. Ohlsson
- 11C. Gravius
- 2M. Diaby▼ 80'
- 20E. Barsoum▼ 58'
- 9A. Fisic▼ 58'
- 10M. Rafferty▼ 80'
Dự bị 9
- 1W. Jakobsson
- 15N. Moro
- 17L. Kassi
- 18T. Gronborg▲ 80'
- 19O. Faraj▲ 58'
- 21E. Pihlstrom▲ 58'
- 23A. Heden▲ 80'
- 27Z. Salifu
- 30B. Morgado
- 1Ricardo Friedrich
- 17J. Stryger
- 19C. Rosler
- 35N. Zatterstrom
- 25Busanello
- 7O. Rosengren▼ 71'
- 23L. Johnsen
- 38H. Bolin▼ 84'
- 11E. Ekong▼ 71'
- 22T. Ali▼ 90'
- 32D. T. Gudjohnsen▼ 71'
Dự bị 9
- 33M. Ellborg
- 2J. Karlsson▲ 84'
- 6O. Lewicki
- 9I. Kiese▲ 71'
- 10A. Christiansen▲ 71'
- 16O. Berg
- 20E. Botheim
- 34Z. Loukili▲ 90'
- 40K. Busuladzic▲ 71'
Thống kê
03⚑4
⚑1320
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm21
4Trúng đích10
10Chệch đích6
2Bị chặn5
4Phạt góc13
1Việt vị0
10Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
6Cứu thua2
262Chuyền bóng530
74%Chính xác chuyền88%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu53
52Ghi được76
65Thủng lưới64
1.27Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai37