Malmö FF vs Degerfors IF
Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 1-1 Degerfors IF tại Allsvenskan, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 3, hòa 1, Degerfors IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 22
- Sân vận động
- Eleda Stadion, Malmö
- Phong độ
- LWLWW Malmö FF
- WWLLW Degerfors IF
- 10' 0-1 M. Rafferty · R. Omorowa
- 36' ▲ J. Karlsson ▼ C. Rosler
- 39' Nasiru Moro
- 43' A. Skogmar · H. Bolin 1-1
- HT1-1
- 56' Leon Hien
- 57' Kazper Karlsson
- 61' ▲ S. Haarala ▼ R. Omorowa
- 69' ▲ A. Christiansen ▼ A. Skogmar
- 69' ▲ O. Berg ▼ L. Johnsen
- 69' ▲ S. Holmquist ▼ O. Rosengren
- 72' Andrej Đurić
- 78' ▲ A. Fisic ▼ K. Karlsson
- 84' ▲ S. Ohlsson ▼ L. Hien
- 84' ▲ B. Morgado ▼ N. Moro
- 85' ▲ A. Sigurdsson ▼ H. Bolin
- 90' Matvei Igonen
- FT1-1
Đội hình
- 30R. Olsen
- 17J. Stryger
- 19C. Rosler▼ 36'
- 5A. Djuric
- 25Busanello
- 37A. Skogmar▼ 69'
- 23L. Johnsen▼ 69'
- 38H. Bolin▼ 85'
- 7O. Rosengren▼ 69'
- 22T. Ali
- 32D. T. Gudjohnsen
Dự bị 9
- 33M. Ellborg
- 2J. Karlsson▲ 36'
- 6O. Lewicki
- 8A. Sigurdsson▲ 85'
- 10A. Christiansen▲ 69'
- 11E. Ekong
- 16O. Berg▲ 69'
- 21S. Holmquist▲ 69'
- 40K. Busuladzic
- 26M. Igonen
- 16S. Ohlsson
- 6D. Sundgren
- 15N. Moro▼ 84'
- 4L. Hien▼ 84'
- 39P. Ndinga
- 21K. Karlsson▼ 78'
- 11C. Gravius
- 17A. Taranis
- 10M. Rafferty
- 19R. Omorowa▼ 61'
Dự bị 9
- 1W. Jakobsson
- 2M. Diaby
- 7S. Ohlsson▲ 84'
- 9A. Fisic▲ 78'
- 20E. Barsoum
- 22D. Vukojevic
- 24H. Smedberg
- 29S. Haarala▲ 61'
- 30B. Morgado▲ 84'
Thống kê
01⚑8
⚑440
75%Kiểm soát bóng25%
25Dứt điểm11
7Trúng đích4
11Chệch đích3
7Bị chặn4
8Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
586Chuyền bóng206
88%Chính xác chuyền54%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu41
76Ghi được52
64Thủng lưới65
1.43Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai30