Malmö FF vs Degerfors IF
Tỷ số chung cuộc: Malmö FF 1-2 Degerfors IF tại Allsvenskan, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Malmö FF thắng 3, hòa 1, Degerfors IF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 16
- Sân vận động
- Eleda Stadion, Malmö
- Phong độ
- LWLWW Malmö FF
- WWLLW Degerfors IF
- 18' 0-1 D. Vukojevic · N. Girmai
- HT0-1
- 46' ▲ D. Garcia ▼ O. Rosengren
- 47' Robin Dzabic
- 48' D. Garcia 1-1
- 58' ▲ J. Karlsson ▼ T. Lundbergh
- 62' Samba Diatara
- 64' ▲ L. Fritzson ▼ E. Barsoum
- 70' 1-2 D. Vukojevic · S. Diatara
- 71' ▲ K. Boutera ▼ A. Taranis
- 71' ▲ S. Ohlsson ▼ D. Vukojevic
- 76' ▲ D. T. Gudjohnsen ▼ A. Hoog
- 76' ▲ I. Assibu ▼ M. Palsson
- 79' Nahom Girmai
- 85' ▲ N. Moro ▼ A. Faqa
- 85' ▲ O. Leonardsson ▼ R. Dzabic
- 90'+1 Kenan Busuladžić
- 90'+4 Andrej Đurić
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Olsen
- 17J. Stryger
- 5A. Djuric
- 44M. Palsson▼ 76'
- 47T. Lundbergh▼ 58'
- 7O. Rosengren▼ 46'
- 45A. Hoog▼ 76'
- 40K. Busuladzic
- 37A. Skogmar
- 29S. Haksabanovic
- 20E. Botheim
Dự bị 8
- 27J. Dahlin
- 42V. Jeppsson
- 51V. Hidalgo
- 2J. Karlsson▲ 58'
- 9D. Garcia▲ 46'
- 32D. T. Gudjohnsen▲ 76'
- 28J. Milosavljevic
- 39I. Assibu▲ 76'
- 38M. Igonen
- 16S. Ohlsson
- 2A. Faqa▼ 85'
- 3N. Skuseth
- 4K. Karlsson
- 18S. Diatara
- 23R. Dzabic▼ 85'
- 22N. Girmai
- 20E. Barsoum▼ 64'
- 17A. Taranis▼ 71'
- 11D. Vukojevic▼ 71'
Dự bị 8
- 1W. Jakobsson
- 14L. Fritzson▲ 64'
- 15N. Moro▲ 85'
- 9K. Boutera▲ 71'
- 19A. Lindgren
- 7S. Ohlsson▲ 71'
- 28J. Hernandez
- 24O. Leonardsson▲ 85'
Thống kê
01⚑5
⚑430
74%Kiểm soát bóng26%
14Dứt điểm5
2Trúng đích3
5Chệch đích2
7Bị chặn0
5Phạt góc4
0Việt vị5
17Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
660Chuyền bóng223
88%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 3 | 19 | 43 - 19 | +24 | 35 | |
| 4 | 20 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 5 | 19 | 27 - 19 | +8 | 31 | |
| 6 | 18 | 28 - 27 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | 33 - 30 | +3 | 29 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 31 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 12 | 18 | 24 - 29 | -5 | 20 | |
| 13 | 19 | 21 - 29 | -8 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu10
17Ghi được12
11Thủng lưới15
1.89Bàn thắng mỗi trận1.2
3Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai5