BK Häcken
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Mjallby AIF

BK Häcken vs Mjallby AIF

Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 1-0 Mjallby AIF tại Allsvenskan, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 5, hòa 0, Mjallby AIF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 18
Sân vận động
Bravida Arena, Göteborg
Trọng tài
G. Maqedonci
Phong độ
WWWLD BK Häcken
LLLLL Mjallby AIF
  1. 25' Johan Hammar
  2. 34' Viktor Gustafson
  3. HT0-0
  4. 65' T. Sana B. Turgott
  5. 68' H. Rashidi S. Nwankwo
  6. 68' J. Bergström H. Johansson
  7. 71' Jetmir Haliti
  8. 75' A. Jeremejeff I. Sadiq
  9. 77' M. Rygaard 1-0
  10. 86' D. Löfquist Carlos Moros
  11. 86' O. Rosengren V. Gustafson
  12. 90'+2 Amane Romeo
  13. 90'+1 E. Friberg M. Rygaard
  14. 90' A. Romeo S. Gustafson
  15. FT1-0

Đội hình

BK Häcken Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Høgmo
  1. 26P. Abrahamsson 7.2
  2. 5E. Hovland 7.5
  3. 3J. Hammar 7.0
  4. 21T. Totland 7.9
  5. 25K. Lund 6.9
  6. 18M. Rygaard ▼ 90' 7.3
  7. 20B. Turgott ▼ 65' 6.9
  8. 11S. Gustafson ▼ 90' 7.2
  9. 14S. Gustafson ▼ 90' 7.6
  10. 19O. Uddenäs 7.2
  11. 37I. Sadiq ▼ 75' 7.2

Dự bị 7

  1. 22T. Sana ▲ 65' 6.7
  2. 9A. Jeremejeff ▲ 75' 5.9
  3. 8E. Friberg ▲ 90'
  4. 27A. Romeo ▲ 90'
  5. 1J. Brattberg
  6. 4F. Tebo Uchenna
  7. 12V. Friðriksson
Mjallby AIF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Brännström
  1. 35S. Brolin 8.7
  2. 5J. Haliti 7.0
  3. 17Carlos Moros ▼ 86' 7.2
  4. 14H. Johansson ▼ 68' 7.3
  5. 4N. Eile 6.9
  6. 7V. Gustafson ▼ 86' 5.9
  7. 20Amir Al Ammari 7.7
  8. 22J. Gustavsson 6.9
  9. 10M. Moro 7.3
  10. 31S. Nwankwo ▼ 68' 6.9
  11. 26N. Persson 6.3

Dự bị 7

  1. 24H. Rashidi ▲ 68' 6.3
  2. 16J. Bergström ▲ 68' 6.3
  3. 12D. Löfquist ▲ 86'
  4. 25O. Rosengren ▲ 86' 6.7
  5. 15I. Kričak
  6. 2J. Merbom-Adolfsson
  7. 1N. Törnqvist

Thống kê

025
720
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm11
9Trúng đích1
9Chệch đích7
17Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị4
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua8
528Chuyền bóng389
438Chuyền chính xác292
83%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu39
112Ghi được47
55Thủng lưới42
2.49Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn15
57Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu