Orebro SK vs Varbergs BoIS FC
Tỷ số chung cuộc: Orebro SK 0-3 Varbergs BoIS FC tại Allsvenskan, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Orebro SK thắng 3, hòa 2, Varbergs BoIS FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 18
- Sân vận động
- Behrn Arena, Orebro
- Trọng tài
- G. Nyberg
- Phong độ
- WDLWD Orebro SK
- LWDLW Varbergs BoIS FC
- 25' Nasiru Moro
- 25' Robin Tranberg
- 28' Jean Carlos
- 39' Nahir Besara
- HT0-0
- 46' ▲ G. Mensah ▼ Jean
- 46' ▲ A. Johansson ▼ R. Tranberg
- 52' Kevin Wright
- 53' 0-1 S. Karlsson Adjei · T. Matthews
- 59' ▲ N. Gerzić ▼ D. Seger
- 68' ▲ Patrick Luan ▼ D. Collander
- 70' ▲ A. Boman ▼ S. Karlsson Adjei
- 71' Richard Friday
- 73' 0-2 O. Stanisic · A. Johansson
- 79' ▲ A. Mehmeti ▼ R. Friday
- 84' ▲ O. Alfonsi ▼ A. Ejupi
- 84' ▲ V. Karlsson ▼ T. Matthews
- 90'+4 Gideon Mensah
- 90'+4 0-3 A. Johansson
- FT0-3
Đội hình
- 1B. Allain 6.3
- 6B. Hjertstrand 6.7
- 3K. Wright 6.7
- 27A. Skovgaard 6.5
- 4N. Moro 4.9
- 18Jiloan Hamad 6.7
- 11N. Besara 7.2
- 17J. Mårtensson 6.6
- 16D. Seger ▼ 59' 6.3
- 8D. Collander ▼ 68' 6.6
- 20R. Friday ▼ 79' 6.7
Dự bị 7
- 25N. Gerzić ▲ 59' 6.5
- 31Patrick Luan ▲ 68' 6.6
- 9A. Mehmeti ▲ 79' 6.5
- 30M. Krasniqi
- 2D. Björnkvist
- 14M. Almebäck
- 15N. Bergmark
- 30S. Lukic 7.3
- 4O. Stanisic ⚽ 8.2
- 23A. Liljenbäck 6.9
- 2J. Birkfeldt 7.3
- 36Jean ▼ 46' 6.9
- 88A. Ejupi ▼ 84' 7.3
- 7R. Tranberg ▼ 46' 7.2
- 18J. Lindner 6.7
- 8L. Le Roux 6.5
- 17T. Matthews ⇢ ▼ 84' 6.9
- 12S. Karlsson Adjei ⚽ ▼ 70' 6.6
Dự bị 7
- 15G. Mensah ▲ 46' 6.9
- 16A. Johansson ⚽ ▲ 46' 7.6
- 22A. Boman ▲ 70' 6.9
- 13O. Alfonsi ▲ 84' 6.9
- 21V. Karlsson ▲ 84' 6.2
- 42K. Boya
- 93P. Mårtensson
Thống kê
13⚑5
⚑230
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm10
2Trúng đích6
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị1
14Phạm lỗi22
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
598Chuyền bóng306
499Chuyền chính xác219
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 58 - 30 | +28 | 59 | |
| 2 | 30 | 45 - 25 | +20 | 59 | |
| 3 | 30 | 46 - 30 | +16 | 57 | |
| 4 | 30 | 51 - 35 | +16 | 55 | |
| 5 | 30 | 54 - 41 | +13 | 53 | |
| 6 | 30 | 41 - 39 | +2 | 47 | |
| 7 | 30 | 45 - 41 | +4 | 44 | |
| 8 | 30 | 42 - 39 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 34 - 27 | +7 | 38 | |
| 10 | 30 | 35 - 38 | -3 | 37 | |
| 11 | 30 | 39 - 53 | -14 | 37 | |
| 12 | 30 | 46 - 46 | 0 | 36 | |
| 13 | 30 | 34 - 51 | -17 | 34 | |
| 14 | 30 | 21 - 26 | -5 | 32 | |
| 15 | 30 | 23 - 58 | -35 | 18 | |
| 16 | 30 | 24 - 59 | -35 | 14 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
27Ghi được45
68Thủng lưới42
0.71Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai23