Varbergs BoIS FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Orebro SK

Varbergs BoIS FC vs Orebro SK

Tỷ số chung cuộc: Varbergs BoIS FC 1-0 Orebro SK tại Allsvenskan, 16 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Varbergs BoIS FC thắng 4, hòa 2, Orebro SK thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Varberg Energi Arena, Varberg
Trọng tài
M. Al Hakim
Phong độ
LWDLW Varbergs BoIS FC
WDLWD Orebro SK
  1. 17' Hampus Zackrisson
  2. 32' Deniz Hümmet
  3. HT0-0
  4. 46' A. Winbo H. Zackrisson
  5. 58' Nordin Gerzić
  6. 63' O. Alfonsi R. Tranberg
  7. 64' R. Simovic D. Kunst
  8. 64' S. Karlsson Adjei R. Moon
  9. 64' A. Mehmeti D. Hümmet
  10. 64' J. Larsson D. Seger
  11. 66' Albin Winbo
  12. 75' M. Broberg H. Ali
  13. 75' D. Björnkvist N. Besara
  14. 81' Gideon Mensah
  15. 83' A. Liljenbäck G. Mensah
  16. 85' K. Wright D. Collander
  17. 89' R. Simovic · Jean 1-0
  18. 90'+3 Tashreeq Matthews
  19. FT1-0

Đội hình

Varbergs BoIS FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Persson
  1. 30S. Lukic 7.2
  2. 3H. Zackrisson ▼ 46' 6.2
  3. 4O. Stanisic 7.0
  4. 36Jean 8.9
  5. 15G. Mensah ▼ 83' 6.9
  6. 7R. Tranberg ▼ 63' 6.9
  7. 18J. Lindner 6.9
  8. 8L. Le Roux 7.3
  9. 17T. Matthews 6.9
  10. 24R. Moon ▼ 64' 6.6
  11. 32D. Kunst ▼ 64' 6.7

Dự bị 7

  1. 6A. Winbo ▲ 46' 6.7
  2. 13O. Alfonsi ▲ 63' 6.3
  3. 99R. Simovic ▲ 64' 7.6
  4. 12S. Karlsson Adjei ▲ 64' 6.5
  5. 23A. Liljenbäck ▲ 83' 6.3
  6. 95A. Kojic
  7. 93P. Mårtensson
Orebro SK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vítor Gazimba
  1. 1B. Allain 7.2
  2. 6B. Hjertstrand 7.2
  3. 27A. Skovgaard 6.9
  4. 4N. Moro 6.9
  5. 24H. Ali ▼ 75' 6.3
  6. 25N. Gerzić 7.3
  7. 11N. Besara ▼ 75' 6.9
  8. 17J. Mårtensson 6.9
  9. 16D. Seger ▼ 64' 7.0
  10. 8D. Collander ▼ 85' 7.2
  11. 99D. Hümmet ▼ 64' 6.3

Dự bị 7

  1. 9A. Mehmeti ▲ 64' 6.7
  2. 12J. Larsson ▲ 64' 6.6
  3. 10M. Broberg ▲ 75' 6.5
  4. 2D. Björnkvist ▲ 75' 6.2
  5. 3K. Wright ▲ 85' 6.5
  6. 30M. Krasniqi
  7. 14M. Almebäck

Thống kê

043
520
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm9
5Trúng đích2
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
363Chuyền bóng520
264Chuyền chính xác390
73%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 58 - 30 +28 59
2
AIK Fotboll
30 45 - 25 +20 59
3
Djurgardens IF
30 46 - 30 +16 57
4
IF Elfsborg
30 51 - 35 +16 55
5
Hammarby Fotboll
30 54 - 41 +13 53
6
Kalmar FF
30 41 - 39 +2 47
7
IFK Norrkoping
30 45 - 41 +4 44
8
IFK Göteborg
30 42 - 39 +3 41
9
Mjallby AIF
30 34 - 27 +7 38
10
Varbergs BoIS FC
30 35 - 38 -3 37
11
Sirius
30 39 - 53 -14 37
12
BK Häcken
30 46 - 46 0 36
13
Degerfors IF
30 34 - 51 -17 34
14
Halmstad
30 21 - 26 -5 32
15
Orebro SK
30 23 - 58 -35 18
16
Ostersunds FK
30 24 - 59 -35 14
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
45Ghi được27
42Thủng lưới68
1.18Bàn thắng mỗi trận0.71
15Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu