Varbergs BoIS FC vs Orebro SK
Tỷ số chung cuộc: Varbergs BoIS FC 2-1 Orebro SK tại Allsvenskan, 23 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Varbergs BoIS FC thắng 4, hòa 2, Orebro SK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 17
- Sân vận động
- Varberg Energi Arena, Varberg
- Trọng tài
- A. Ladebäck
- Phong độ
- LWDLW Varbergs BoIS FC
- WDLWD Orebro SK
- 6' 0-1 D. Seger · N. Gerzic
- 38' J. Barny
- 39' R. Tranberg
- HT0-1
- 66' ▲ R. Book ▼ I. Boye
- 66' ▲ N. Gerzic ▼ D. Collander
- 70' ▲ R. Tranberg ▼ A. Ejupi
- 71' ▲ T. Matthews ▼ A. Aliev
- 76' J. Birkfeldt · J. Barny 1-1
- 84' J. Barny · A. Selmani 2-1
- 85' ▲ J. Barny ▼ M. Samuel
- 89' D. Collander
- 90' ▲ A. Granlund ▼ D. Bjornquist
- 90' ▲ J. Martensson ▼ S. Amin
- 90'+1 ▲ A. Hussein ▼ D. Bjorkman
- FT2-1
Đội hình
- 1August Stromberg 6.5
- 23Anton Liljenback 7.2
- 18Joakim Lindner 6.9
- 2Jon Birkfeldt ⚽ 7.6
- 27Tashreeq Matthews 6.7
- 7Robin Tranberg 6.6
- 21Luke Le Roux 7.2
- 14Adama Fofana 7.2
- 19Gustaf Norlin 7.3
- 9Astrit Seljmani ⇢ 7.5
- 89Junes Barny ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 7
- 30Stojan Lukić
- 17Gideon Mensah
- 4Jesper Modig
- 8Albert Ejupi 6.3
- 10Monday Samuel 6.3
- 28Erion Sadiku
- 25Alibek Aliev 6.7
- 1Oscar Jansson 7.0
- 24Ali Hussein 6.7
- 14Michael Almeback 6.7
- 6Benjamin Hjertstrand 6.5
- 22Albin Granlund 6.7
- 16David Seger ⚽ 6.6
- 17Johan Maartensson 6.5
- 25Nordin Gerzić ⇢ 7.3
- 12Jake Larsson 6.3
- 20Robin Book 6.5
- 19Nahir Besara 6.9
Dự bị 7
- 30Jake McGuire
- 15Niclas Bergmark
- 23Daniel Bjorkman
- 2Daniel Bjornkvist
- 21Simon Amin
- 8Dennis Collander 6.2
- 18Isaac Boye 6.2
Thống kê
02⚑9
⚑110
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm7
6Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
9Phạt góc1
1Việt vị0
19Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
398Chuyền bóng372
274Chuyền chính xác240
69%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 30 | +34 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 49 | |
| 4 | 30 | 48 - 33 | +15 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 44 | +4 | 47 | |
| 6 | 30 | 60 - 46 | +14 | 46 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 47 | 0 | 41 | |
| 9 | 30 | 30 - 33 | -3 | 39 | |
| 10 | 30 | 43 - 51 | -8 | 38 | |
| 11 | 30 | 45 - 44 | +1 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 41 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 27 - 46 | -19 | 33 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 28 | |
| 15 | 30 | 33 - 48 | -15 | 26 | |
| 16 | 30 | 33 - 54 | -21 | 24 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
32Trận đấu35
45Ghi được49
45Thủng lưới49
1.41Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai23