Portmany vs Platges Calvià
Tỷ số chung cuộc: Portmany 2-1 Platges Calvià tại Tercera División RFEF - Group 11, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portmany thắng 2, hòa 2, Platges Calvià thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Sant Antoni, Sant Antoni de Portmany
- Phong độ
- WDDLL Portmany
- WLWLL Platges Calvià
- 25' ▲ Sergio Sevilla ▼ José Bueno
- 40' Miguel Ángel 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Jordan Glindmeyer ▼ Josemi
- 61' ▲ Nilson Samudio ▼ Pedro Rodríguez
- 61' ▲ Dani Bardolet ▼ Pau
- 65' ▲ Jorge Beltran ▼ Dani Reales
- 75' ▲ Marco ▼ Adri Marín
- 75' Jorge Beltran 2-0
- 80' 2-1 Nilson Samudio
- 83' ▲ Antonio Archidona ▼ Miguel Ángel
- 90'+2 ▲ Manu García ▼ G. Vaccarini
- FT2-1
Đội hình
- N. Hartmann
- Álex Romero
- Niki
- Josep Díez
- M. Ndao
- Mora
- Gorka Ramón
- M. Sock
- G. Vaccarini ▼ 90'
- Miguel Ángel ▼ 83'
- Dani Reales ▼ 65'
Dự bị 3
- Jorge Beltran ▲ 65'
- Antonio Archidona ▲ 83'
- Manu García ▲ 90'
- Samuel Carrasco
- Javi Ramos
- Aitor Vergarachea
- Pau ▼ 61'
- Gori López
- José Bueno ▼ 25'
- Lluis Ballester
- Adri Marín ▼ 75'
- Josemi ▼ 46'
- Marc Esteve
- Pedro Rodríguez ▼ 61'
Dự bị 5
- Sergio Sevilla ▲ 25'
- Jordan Glindmeyer ▲ 46'
- Nilson Samudio ▲ 61'
- Dani Bardolet ▲ 61'
- Marco ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 15 | +58 | 87 | |
| 2 | 34 | 72 - 16 | +56 | 74 | |
| 3 | 34 | 63 - 15 | +48 | 74 | |
| 4 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 5 | 34 | 59 - 40 | +19 | 62 | |
| 6 | 34 | 46 - 23 | +23 | 56 | |
| 7 | 34 | 44 - 32 | +12 | 53 | |
| 8 | 34 | 54 - 44 | +10 | 49 | |
| 9 | 34 | 37 - 38 | -1 | 49 | |
| 10 | 34 | 33 - 37 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 38 | 0 | 42 | |
| 13 | 34 | 39 - 55 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 37 - 53 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 27 - 51 | -24 | 31 | |
| 16 | 34 | 28 - 59 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 98 | -72 | 17 | |
| 18 | 34 | 22 - 106 | -84 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
38Ghi được48
38Thủng lưới24
1.12Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai31