Córdoba II
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Pozoblanco

Córdoba II vs Pozoblanco

Tỷ số chung cuộc: Córdoba II 0-0 Pozoblanco tại Tercera División RFEF - Group 10, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Córdoba II thắng 2, hòa 6, Pozoblanco thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Phong độ
WWDLL Córdoba II
LLDDL Pozoblanco
  1. HT0-0
  2. 62' Ángel García Juan Luna
  3. 73' Bugui Pablo Muñoz
  4. 77' Zara A. Diawara
  5. 77' Manuel León Javi Bernal
  6. 81' Hashem Khalaifat Ntji Tounkara
  7. 86' Javi Antrás Joaquín Gómez
  8. 88' Jesús Marín Migue Sánchez
  9. FT0-0

Đội hình

Córdoba II HLV: Gaspar Gálvez
  1. Edu Rodríguez
  2. Adrián Vázquez
  3. Josema
  4. Cristian Osca
  5. Miguelón
  6. Mario Peregrina
  7. Víctor Blanco
  8. Ntji Tounkara ▼ 81'
  9. Pablo Muñoz ▼ 73'
  10. Antonio Molina
  11. Joaquín Gómez ▼ 86'

Dự bị 3

  1. Bugui ▲ 73'
  2. Hashem Khalaifat ▲ 81'
  3. Javi Antrás ▲ 86'
Pozoblanco HLV: Alberto Fernández
  1. Jerry
  2. Kilian Durán
  3. Juan Luna ▼ 62'
  4. Arnau Roca
  5. Ander Rubert
  6. H. Adamou
  7. Migue Sánchez ▼ 88'
  8. Javi Vargas
  9. Fran Gómez
  10. Javi Bernal ▼ 77'
  11. A. Diawara ▼ 77'

Dự bị 4

  1. Ángel García ▲ 62'
  2. Zara ▲ 77'
  3. Manuel León ▲ 77'
  4. Jesús Marín ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Puente Genil
34 63 - 24 +39 71
2
Ciudad de Lucena
34 49 - 20 +29 68
3
Utrera
34 48 - 26 +22 60
4
Atlético Central
34 46 - 27 +19 59
5
Tomares
34 45 - 32 +13 55
6
Bollullos
34 41 - 34 +7 54
7
Pozoblanco
34 41 - 36 +5 52
8
Atlético Onubense
34 41 - 35 +6 50
9
San Roque Lepe
34 29 - 31 -2 46
10
Ceuta II
34 41 - 38 +3 46
11
Córdoba II
34 34 - 36 -2 45
12
Conil
34 41 - 40 +1 44
13
Sevilla F.C. III
34 32 - 40 -8 41
14
Coria CF
34 34 - 48 -14 36
15
Cartaya
34 31 - 53 -22 35
16
La Palma
34 33 - 57 -24 29
17
Atlético Espeleño
34 30 - 57 -27 25
18
Sevilla F.C.
34 25 - 70 -45 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu35
34Ghi được41
36Thủng lưới39
1Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu