Córdoba II vs Pozoblanco
Tỷ số chung cuộc: Córdoba II 0-0 Pozoblanco tại Tercera División RFEF - Group 10, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Córdoba II thắng 2, hòa 6, Pozoblanco thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
- Trọng tài
- Óscar Avilés
- Phong độ
- WWDLL Córdoba II
- LLDDL Pozoblanco
- HT0-0
- 46' ▲ Ángel García ▼ Samu González
- 55' ▲ Juanma Bernal ▼ Jan Reixach
- 59' ▲ Castillo ▼ Cachorro
- 67' ▲ Adrián Turmo ▼ Carlos Dorado
- 67' ▲ Álex Fernández ▼ Marc Esteban
- 69' ▲ Antonio Pozuelo ▼ Manuel León
- 69' ▲ Miguel Espinar ▼ Valentín Morales
- 82' ▲ Víctor Díaz ▼ Hugo Fuentes
- 84' ▲ Pau Russó ▼ Joaquín Delgado
- FT0-0
Đội hình
- Eric Ruiz
- Carlos Dorado ▼ 67'
- Geovanni Barba
- Rafa Castillo
- Fer Romero
- Abreu
- Marc Esteban ▼ 67'
- Christian Delgado
- Jan Reixach ▼ 55'
- Aníbal
- Joaquín Delgado ▼ 84'
Dự bị 4
- Juanma Bernal ▲ 55'
- Adrián Turmo ▲ 67'
- Álex Fernández ▲ 67'
- Pau Russó ▲ 84'
- Javi Dela
- Samu González ▼ 46'
- Sergi Brunet
- Silverio Quijada
- Carlos Puyi
- Agus
- Valentín Morales ▼ 69'
- Migue Sánchez
- Hugo Fuentes ▼ 82'
- Cachorro ▼ 59'
- Manuel León ▼ 69'
Dự bị 5
- Ángel García ▲ 46'
- Castillo ▲ 59'
- Antonio Pozuelo ▲ 69'
- Miguel Espinar ▲ 69'
- Víctor Díaz ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 24 | +23 | 60 | |
| 2 | 30 | 44 - 19 | +25 | 58 | |
| 3 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 4 | 30 | 35 - 26 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 42 - 35 | +7 | 47 | |
| 6 | 30 | 32 - 23 | +9 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 29 | +7 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 31 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 40 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 40 | |
| 11 | 30 | 25 - 29 | -4 | 39 | |
| 12 | 30 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 43 | -12 | 33 | |
| 14 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 40 | -14 | 24 | |
| 16 | 30 | 15 - 53 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu31
51Ghi được30
25Thủng lưới39
1.38Bàn thắng mỗi trận0.97
21Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai13