UD Almería
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Tenerife

UD Almería vs CD Tenerife

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 2-0 CD Tenerife tại Segunda División, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 8, hòa 0, CD Tenerife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Phong độ
WWLLW UD Almería
DWWLD CD Tenerife
  1. 8' Arnau Puigmal · Sergio Arribas 1-0
  2. 18' Fernando Medrano A. Landázuri
  3. 25' Luismi Cruz
  4. 28' Aarón Martín
  5. 33' Fernando Medrano
  6. HT1-0
  7. 53' Aitor Sanz
  8. 53' Luismi Cruz
  9. 57' Sergio Arribas · Arnau Puigmal 2-0
  10. 59' Gonzalo Melero Silvi
  11. 59' Nico Melamed Arnau Puigmal
  12. 62' Dani Fernández Maikel Mesa
  13. 62' Enric Gallego Luismi Cruz
  14. 62' Alejandro Cantero Aitor Sanz
  15. 68' Dion Lopy
  16. 71' Salvi
  17. 76' Teto Aarón
  18. 79' M. Milovanović L. Suárez
  19. 79' Lázaro Léo Baptistão
  20. 87' Pedro Cedillo D. Lopy
  21. FT2-0

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubi
  1. 13Fernando Martínez 7.7
  2. 18Marc Pubill 7.5
  3. 21Chumi 7.2
  4. 3Edgar González 7.2
  5. 20Álex Centelles 7.3
  6. 6D. Lopy ▼ 87' 6.9
  7. 23Silvi ▼ 59' 6.6
  8. 12Léo Baptistão ▼ 79' 8.0
  9. 11Sergio Arribas 8.6
  10. 2Arnau Puigmal ▼ 59' 8.3
  11. 9L. Suárez ▼ 79' 7.2

Dự bị 12

  1. 8Gonzalo Melero ▲ 59' 7.2
  2. 10Nico Melamed ▲ 59' 6.6
  3. 19M. Milovanović ▲ 79' 6.5
  4. 7Lázaro ▲ 79' 6.7
  5. 38Pedro Cedillo ▲ 87'
  6. 24Bruno Langa
  7. 28R. Fettal
  8. 1Luís Maximiano
  9. 16A. Radovanović
  10. 36M. Perović
  11. 17Álex Pozo
  12. 4Kaiky
CD Tenerife Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Álvaro
  1. 1Salvi Carrasco 7.3
  2. 22J. Mellot 6.9
  3. 12A. Landázuri ▼ 18' 6.2
  4. 5Sergio González 6.5
  5. 2David Rodríguez 6.0
  6. 16Aitor Sanz ▼ 62' 6.9
  7. 11Luismi Cruz ▼ 62' 6.6
  8. 15Y. Bodiger 7.3
  9. 33Aarón ▼ 76' 6.3
  10. 8Y. Diarra 6.5
  11. 20Maikel Mesa ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 3Fernando Medrano ▲ 18' 6.5
  2. 32Dani Fernández ▲ 62' 6.7
  3. 18Enric Gallego ▲ 62' 6.7
  4. 19Alejandro Cantero ▲ 62' 7.2
  5. 21Teto ▲ 76' 6.3
  6. 24José Amo
  7. 25Edgar Badia
  8. 9Ángel Rodríguez
  9. 7Jorge Padilla

Thống kê

012
650
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm10
8Trúng đích4
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị5
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng5
4Cứu thua6
337Chuyền bóng446
273Chuyền chính xác372
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu48
90Ghi được46
68Thủng lưới62
1.7Bàn thắng mỗi trận0.96
12Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn20
53Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu