UD Almería vs CD Tenerife
Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-1 CD Tenerife tại Segunda División, 24 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 8, hòa 0, CD Tenerife thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio de los Juegos Mediterráneos, Almería
- Trọng tài
- Rubén Ávalos
- Phong độ
- WWLLW UD Almería
- DWWLD CD Tenerife
- 16' ▲ Jamelli ▼ Enric Gallego
- HT0-0
- 59' ▲ S. Shashoua ▼ Míchel
- 59' ▲ E. Apeh ▼ Víctor Mollejo
- 64' ▲ José Carlos Lazo ▼ Portillo
- 70' Nikola Šipčić
- 72' L. Ramazani11m 1-0
- 73' Aitor Sanz
- 74' Lucas Robertone
- 74' ▲ Curro Sánchez ▼ L. Robertone
- 74' ▲ Juanjo Nieto ▼ L. Ramazani
- 75' Carlos Ruiz
- 75' U. Sadiq · Curro Sánchez 2-0
- 81' Carlos Ruiz
- 81' 2-1 S. Shashoua11m
- 85' ▲ Pablo Larrea ▼ Elady Zorrilla
- 85' ▲ Etyan ▼ Aitor Sanz
- 87' N. Šipčićphản lưới 3-1
- 90'+2 Juanjo Nieto
- 90'+1 ▲ Arnau Puigmal ▼ U. Sadiq
- 90'+1 ▲ Dyego Sousa ▼ Samú Costa
- FT3-1
Đội hình
- 13Fernando Martínez 7.2
- 22S. Babić 7.2
- 21Chumi Brandariz 6.6
- 20Álex Centelles 6.9
- 8Portillo ▼ 64' 7.3
- 6César de la Hoz 6.9
- 17Alejandro Pozo 7.3
- 5L. Robertone ▼ 74' 6.6
- 30Samú Costa ▼ 90' 6.9
- 9U. Sadiq ⚽ ▼ 90' 7.3
- 32L. Ramazani ⚽ ▼ 74' 7.7
Dự bị 12
- 16José Carlos Lazo ▲ 64' 7.0
- 10Curro Sánchez ▲ 74' 7.2
- 12Juanjo Nieto ▲ 74' 6.3
- 26Arnau Puigmal ▲ 90'
- 11Dyego Sousa ▲ 90'
- 31A. Appiah
- 14Javi Robles
- 3Iván Martos
- 33Diego Fuoli
- 35Aitor Puñal
- 34Carlos Rojas
- 1G. Makaridze
- 1Juan Soriano 6.3
- 14Carlos Ruiz 6.5
- 3Álex Muñoz 6.6
- 22J. Mellot 6.6
- 23N. Šipčić 6.5
- 16Aitor Sanz ▼ 85' 6.9
- 24Míchel ▼ 59' 6.9
- 9Elady Zorrilla ▼ 85' 6.5
- 6Álex Corredera 7.2
- 18Enric Gallego ▼ 16' 6.7
- 28Víctor Mollejo ▼ 59' 6.2
Dự bị 12
- 19Jamelli ▲ 16' 6.3
- 10S. Shashoua ⚽ ▲ 59' 6.7
- 20E. Apeh ▲ 59' 6.3
- 2Pablo Larrea ▲ 85' 6.3
- 27Etyan ▲ 85' 6.3
- 30Víctor Méndez
- 4José León
- 31Thierno
- 15Carlos Pomares
- 26Félix Alonso
- 13D. Hernández
- 21S. Moore
Thống kê
02⚑7
⚑330
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm12
6Trúng đích5
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
568Chuyền bóng318
495Chuyền chính xác236
87%Chính xác chuyền74%
So sánh
51Trận đấu51
81Ghi được63
43Thủng lưới47
1.59Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai32