Albacete vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-0 Levante UD tại Segunda División, 17 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 0, hòa 2, Levante UD thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Carlos Belmonte, Albacete
- Phong độ
- LLLLD Albacete
- LDWDL Levante UD
- 1' Diego Pampín
- HT0-0
- 70' ▲ Alberto Quiles ▼ Fidel
- 70' ▲ Juan María Alcedo ▼ José Carlos Lazo
- 70' ▲ N. Touaizi ▼ Javi Rueda
- 72' ▲ Iván Romero ▼ Roger Brugué
- 73' José Luis Morales
- 76' ▲ Antonio Pacheco ▼ Javi Villar
- 78' Iván Romero
- 81' Lalo Aguilar
- 83' ▲ Marcos Moreno ▼ Jon Morcillo
- 84' ▲ Carlos Espí ▼ José Luis Morales
- 88' ▲ Sergio Lozano ▼ Pablo Martínez
- FT0-0
Đội hình
- 13Raúl Lizoain 7.2
- 29Javi Rueda ▼ 70' 7.5
- 14Jon García 8.2
- 27Lalo Aguilar 8.3
- 2Álvaro Rodríguez 7.3
- 10Fidel ▼ 70' 6.9
- 4Agus Medina 7.3
- 18Javi Villar ▼ 76' 7.0
- 22Jon Morcillo ▼ 83' 6.9
- 11José Carlos Lazo ▼ 70' 7.3
- 7Juanma García 6.9
Dự bị 8
- 21Alberto Quiles ▲ 70' 6.6
- 3Juan María Alcedo ▲ 70' 6.7
- 15N. Touaizi ▲ 70' 6.7
- 20Antonio Pacheco ▲ 76' 6.3
- 34Marcos Moreno ▲ 83' 6.7
- 5Juan Antonio
- 36Capi
- 1Cristian Rivero
- 1Andrés Fernández 7.0
- 2Andrés García 7.3
- 5Unai Elgezabal 7.2
- 14Jorge Cabello 7.0
- 16Diego Pampín 6.9
- 6G. Kochorashvili 7.9
- 20Oriol Rey 6.6
- 23Pablo Martínez ▼ 88' 7.3
- 24Carlos Álvarez 7.3
- 11José Luis Morales ▼ 84' 6.3
- 7Roger Brugué ▼ 72' 6.3
Dự bị 10
- 9Iván Romero ▲ 72' 6.3
- 38Carlos Espí ▲ 84' 6.7
- 21Sergio Lozano ▲ 88'
- 4Adrián de la Fuente
- 30Víctor Fernández
- 36Alfonso Pastor
- 17Óscar Clemente
- 8Ángel Algobia
- 29Marcos Navarro
- 31Xavi Grande
Thống kê
01⚑3
⚑530
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
2Trúng đích4
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị2
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
421Chuyền bóng564
347Chuyền chính xác486
82%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 69 - 42 | +27 | 79 | |
| 2 | 42 | 59 - 34 | +25 | 77 | |
| 3 | 42 | 59 - 40 | +19 | 75 | |
| 4 | 42 | 56 - 42 | +14 | 75 | |
| 5 | 42 | 65 - 51 | +14 | 71 | |
| 6 | 42 | 72 - 55 | +17 | 69 | |
| 7 | 42 | 65 - 54 | +11 | 65 | |
| 8 | 42 | 58 - 49 | +9 | 64 | |
| 9 | 42 | 44 - 41 | +3 | 58 | |
| 10 | 42 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 11 | 42 | 57 - 54 | +3 | 56 | |
| 12 | 42 | 41 - 48 | -7 | 55 | |
| 13 | 42 | 55 - 53 | +2 | 55 | |
| 14 | 42 | 59 - 63 | -4 | 55 | |
| 15 | 42 | 65 - 63 | +2 | 53 | |
| 16 | 42 | 56 - 54 | +2 | 53 | |
| 17 | 42 | 42 - 46 | -4 | 53 | |
| 18 | 42 | 56 - 63 | -7 | 51 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 20 | 42 | 35 - 55 | -20 | 36 | |
| 21 | 42 | 22 - 64 | -42 | 30 | |
| 22 | 42 | 33 - 78 | -45 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
64Ghi được81
62Thủng lưới49
1.36Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai47