Levante UD vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-0 Albacete tại Segunda División, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 7, hòa 2, Albacete thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Rubén Ávalos
- Phong độ
- LDWDL Levante UD
- LLLLD Albacete
- 31' ▲ Joni Montiel ▼ Pablo Martínez
- 37' Maikel Mesa
- 42' Maikel Mesa
- 42' Maikel Mesa
- 45'+4 Mohamed Bouldini
- HT0-0
- 56' Flavien Boyomo
- 59' ▲ Wesley Moraes ▼ Cantero
- 60' Jorge de Frutos
- 61' ▲ Juan Antonio ▼ F. Boyomo
- 61' ▲ M. Djetei ▼ Riki Rodríguez
- 68' ▲ Dani Escriche ▼ Juanma García
- 78' ▲ J. Bolívar ▼ Jonathan Dubasin
- 78' ▲ Fran Álvarez ▼ Manu Fuster
- 79' Juan María Alcedo
- 81' ▲ C. Musonda ▼ Pepelu
- 81' ▲ Rober Ibáñez ▼ Marc Pubill
- FT0-0
Đội hình
- 1Dani Cárdenas 7.7
- 29Marc Pubill ▼ 81' 7.5
- 4Róber Pier 7.3
- 16Álex Muñoz 7.7
- 23M. Saracchi 7.7
- 18Jorge de Frutos 7.2
- 8Pepelu ▼ 81' 7.3
- 10Iborra 7.2
- 11Cantero ▼ 59' 5.7
- 6Pablo Martínez ▼ 31' 6.3
- 22M. Bouldini 7.5
Dự bị 8
- 20Joni Montiel ▲ 31' 7.7
- 7Wesley Moraes ▲ 59' 6.3
- 21C. Musonda ▲ 81' 6.2
- 19Rober Ibáñez ▲ 81' 6.2
- 34Carlos Benítez
- 13Joan Femenías
- 31Carlos Giménez
- 2Son
- 13Diego Altube 7.9
- 17Julio Alonso 7.2
- 6F. Boyomo ▼ 61' 6.9
- 24Antonio Cristian 7.5
- 26Juan Alcedo 6.9
- 18Riki Rodríguez ▼ 61' 7.0
- 19Olaetxea 7.0
- 5Maikel Mesa 5.3
- 7Juanma García ▼ 68' 6.9
- 16Jonathan Dubasin ▼ 78' 6.9
- 10Manu Fuster ▼ 78' 6.9
Dự bị 8
- 3Juan Antonio ▲ 61' 6.6
- 2M. Djetei ▲ 61' 7.2
- 21Dani Escriche ▲ 68' 7.0
- 11J. Bolívar ▲ 78' 6.7
- 8Fran Álvarez ▲ 78' 6.7
- 29Rodri Alonso
- 14Sergi Maestre
- 28Raúl Valdes
Thống kê
01⚑5
⚑541
65%Kiểm soát bóng35%
25Dứt điểm11
5Trúng đích3
11Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị2
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
458Chuyền bóng251
393Chuyền chính xác163
86%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu53
68Ghi được72
41Thủng lưới59
1.24Bàn thắng mỗi trận1.36
26Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai35