Levante UD
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Albacete

Levante UD vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-2 Albacete tại Segunda División, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 7, hòa 2, Albacete thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
LDWDL Levante UD
LLLLD Albacete
  1. 7' Manuel Fuster
  2. 8' Álex Muñoz
  3. 13' Álvaro Rodríguez Carlos Isaac
  4. 38' M. Bouldini · Rúben Vezo 1-0
  5. 45'+3 Pablo Martínez · Dani Gómez 2-0
  6. HT2-0
  7. 62' Juan Antonio M. Djetei
  8. 62' Higinio Marín Dani Escriche
  9. 62' Juanma García Lander Olaetxea
  10. 64' 2-1 Juanma García · Álvaro Rodríguez
  11. 66' Juanma García
  12. 68' Sergio Lozano Dani Gómez
  13. 69' 2-2 Andrés Fernándezphản lưới
  14. 70' Higinio Marín
  15. 74' Cantero Carlos Álvarez
  16. 74' Brugui Ángel Algobia
  17. 77' M. Bouldini · Brugui 3-2
  18. 84' Julio Alonso Álvaro Rodríguez
  19. 87' Capa Pablo Martínez
  20. 88' Rober Ibáñez M. Bouldini
  21. FT3-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Javi Calleja
  1. 13Andrés Fernández 5.6
  2. 4Adrián de la Fuente 7.2
  3. 14Rúben Vezo 7.3
  4. 3Álex Muñoz 6.7
  5. 5Álex Valle 6.7
  6. 20Oriol Rey 6.6
  7. 37Carlos Álvarez ▼ 74' 7.3
  8. 23Ángel Algobia ▼ 74' 6.6
  9. 10Pablo Martínez ▼ 87' 7.0
  10. 22M. Bouldini ⚽2 ▼ 88' 8.9
  11. 9Dani Gómez ▼ 68' 7.6

Dự bị 12

  1. 21Sergio Lozano ▲ 68' 7.2
  2. 11Cantero ▲ 74' 6.6
  3. 7Brugui ▲ 74' 7.7
  4. 2Capa ▲ 87' 6.3
  5. 19Rober Ibáñez ▲ 88' 6.2
  6. 42Buba Sangaré
  7. 34Borja Cortina
  8. 30Andrés García
  9. 17Óscar Clemente
  10. 16Álex Blesa
  11. 1Joan Femenías
  12. 15Postigo
Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 7.3
  2. 22Carlos Isaac ▼ 13' 6.3
  3. 2M. Djetei ▼ 62' 5.7
  4. 24Cristian Glauder 6.3
  5. 3J. Silva 6.2
  6. 21Alberto Quiles 6.3
  7. 8Riki Rodríguez 6.9
  8. 19Lander Olaetxea ▼ 62' 7.2
  9. 4Agus Medina 6.7
  10. 16Dani Escriche ▼ 62' 6.3
  11. 10Manu Fuster 7.2

Dự bị 11

  1. 23Álvaro Rodríguez ▲ 13' 6.9
  2. 5Juan Antonio ▲ 62' 6.5
  3. 9Higinio Marín ▲ 62' 7.2
  4. 7Juanma García ▲ 62' 7.2
  5. 17Julio Alonso ▲ 84' 6.9
  6. 14Pedro Benito
  7. 15T. Datković
  8. 20S. Shashoua
  9. 13Diego Altube
  10. 6Sergi Maestre
  11. 18Antonio Pacheco

Thống kê

015
300
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm11
8Trúng đích4
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc3
0Việt vị2
19Phạm lỗi18
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
437Chuyền bóng370
354Chuyền chính xác273
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
54Ghi được65
51Thủng lưới64
1.15Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu