Albacete
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

Albacete vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Albacete 2-3 Levante UD tại Segunda División, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 0, hòa 2, Levante UD thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
LLLLD Albacete
LDWDL Levante UD
  1. 2' 0-1 Rober Ibáñez · Álex Muñoz
  2. 32' Robert Ibáñez
  3. 36' Bernabé Barragán
  4. 36' Mohamed Bouldini
  5. 38' Álvaro Rodríguez
  6. 40' Lander Olaetxea
  7. 42' Higinio Marín
  8. 45'+2 Higinio Marín · Maikel Mesa 1-1
  9. HT1-1
  10. 54' 1-2 Campaña11m
  11. 61' Rubén Martínez Maikel Mesa
  12. 61' Julio Alonso Juan Alcedo
  13. 64' Álvaro Rodríguez 2-2
  14. 66' Jorge de Frutos Brugui
  15. 71' Iborra Rober Ibáñez
  16. 71' Soldado Joni Montiel
  17. 73' 2-3 M. Bouldini · Jorge de Frutos
  18. 82' Álex Muñoz
  19. 82' Wesley Moraes M. Bouldini
  20. 82' Pablo Martínez Campaña
  21. 90'+5 Jorge de Frutos
  22. 90'+2 A. Kawaya F. Boyomo
  23. FT2-3

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Bernabé Barragán 5.6
  2. 23Álvaro Rodríguez 7.3
  3. 2M. Djetei 7.0
  4. 6F. Boyomo ▼ 90' 6.2
  5. 26Juan Alcedo ▼ 61' 6.5
  6. 18Riki Rodríguez 7.2
  7. 19Olaetxea 6.6
  8. 5Maikel Mesa ▼ 61' 6.9
  9. 16Jonathan Dubasin 6.7
  10. 12Higinio Marín 7.2
  11. 10Manu Fuster 7.2

Dự bị 11

  1. 11Rubén Martínez ▲ 61' 6.7
  2. 17Julio Alonso ▲ 61' 6.6
  3. 9A. Kawaya ▲ 90'
  4. 15Javi Martínez
  5. 8Fran Álvarez
  6. 22Dani González
  7. 21Tomás Reymão
  8. 14Sergi Maestre
  9. 27E. Attipoe
  10. 13Diego Altube
  11. 24Antonio Cristian
Levante UD Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Dani Cárdenas 6.0
  2. 2Son 7.2
  3. 4Róber Pier 7.0
  4. 14Rúben Vezo 7.5
  5. 16Álex Muñoz 7.0
  6. 20Joni Montiel ▼ 71' 6.0
  7. 8Pepelu 6.6
  8. 24Campaña ▼ 82' 7.5
  9. 17Brugui ▼ 66' 6.7
  10. 22M. Bouldini ▼ 82' 7.3
  11. 19Rober Ibáñez ▼ 71' 6.9

Dự bị 10

  1. 18Jorge de Frutos ▲ 66' 7.3
  2. 10Iborra ▲ 71' 6.5
  3. 9Soldado ▲ 71' 6.7
  4. 7Wesley Moraes ▲ 82' 6.3
  5. 6Pablo Martínez ▲ 82' 6.6
  6. 29Marc Pubill
  7. 15Postigo
  8. 3Enric Franquesa
  9. 13Joan Femenías
  10. 11Cantero

Thống kê

044
140
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm13
2Trúng đích3
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
4Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
431Chuyền bóng413
349Chuyền chính xác339
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
72Ghi được68
59Thủng lưới41
1.36Bàn thắng mỗi trận1.24
16Giữ sạch lưới26
27Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu