Oviedo
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Oviedo vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Segunda División, 1 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 2, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 21' Luismi
  2. 28' Oier Luengo Redondo
  3. 28' Jaime Seoane
  4. 31' Masca 1-0
  5. 33' Omar El Hilali
  6. 41' David Costas
  7. 41' Jimmy David Costas
  8. HT1-0
  9. 46' Álvaro Aguado K. Bare
  10. 46' Óscar Gil O. El Hilali
  11. 58' José Gragera
  12. 68' Jofre Carreras Pere Milla
  13. 76' Carlos Pomares Luismi
  14. 82' K. Baldé José Gragera
  15. 82' Salvi Sánchez Edu Expósito
  16. 84' Alemão Borja Bastón
  17. 84' Mario Sesè Masca
  18. 87' Martin Braithwaite
  19. 88' Carlos Pomares Rayo
  20. 90'+1 S. Colombatto 2-0
  21. FT2-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Carrión
  1. 31Leo Román 7.2
  2. 24Lucas Ahijado 6.9
  3. 15Oier Luengo 7.0
  4. 4David Costas ▼ 41' 6.9
  5. 23Abel Bretones 7.2
  6. 11S. Colombatto 7.9
  7. 5Luismi ▼ 76' 7.0
  8. 20Masca ▼ 84' 7.5
  9. 16Jaime Seoane 6.9
  10. 17Sebas Moyano 8.0
  11. 9Borja Bastón ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 6Jimmy ▲ 41' 6.9
  2. 21Carlos Pomares ▲ 76' 6.3
  3. 14Alemão ▲ 84' 6.2
  4. 28Mario Sesè ▲ 84' 6.3
  5. 35Jaime Vázquez
  6. 1Q. Braat
  7. 10Camarasa
  8. 36Diego Menéndez
  9. 32Álex Cardero
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Fernando Pacheco 6.9
  2. 31O. El Hilali ▼ 46' 6.3
  3. 5Fernando Calero 6.6
  4. 6L. Cabrera 6.3
  5. 14Brian Oliván 6.3
  6. 20Edu Expósito ▼ 82' 7.2
  7. 15José Gragera ▼ 82' 7.0
  8. 8K. Bare ▼ 46' 6.3
  9. 7Javi Puado 7.2
  10. 22M. Braithwaite 6.7
  11. 11Pere Milla ▼ 68' 6.7

Dự bị 12

  1. 18Álvaro Aguado ▲ 46' 6.6
  2. 2Óscar Gil ▲ 46' 6.6
  3. 17Jofre Carreras ▲ 68' 6.3
  4. 9K. Baldé ▲ 82' 6.3
  5. 19Salvi Sánchez ▲ 82' 6.3
  6. 36José Luis Català
  7. 33Ángel Fortuño
  8. 12Ramon
  9. 3Sergi Gómez
  10. 1Joan García
  11. 34O. Sadik
  12. 10Pol Lozano

Thống kê

057
430
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm7
5Trúng đích2
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi24
5Thẻ vàng3
2Cứu thua3
372Chuyền bóng336
288Chuyền chính xác233
77%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
71Ghi được71
49Thủng lưới48
1.29Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới23
18Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu