R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 4, hòa 2, Oviedo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WDLWD Oviedo
- 8' 0-1 A. Reina · T. Fernandez
- 12' Cyril Ngonge
- 36' K. Garcia · C. Ngonge 1-1
- HT1-1
- 56' ▲ S. Colombatto ▼ N. Fonseca
- 56' ▲ H. Hassan ▼ L. Ilic
- 56' ▲ I. Chaira ▼ T. Fernandez
- 61' Santiago Colombatto
- 62' Pol Lozano
- 62' ▲ P. Milla ▼ C. Ngonge
- 68' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ R. Terrats
- 72' ▲ S. Cazorla ▼ A. Reina
- 75' Roberto Fernández
- 79' ▲ F. Calero ▼ P. Lozano
- 79' ▲ Jofre ▼ T. Dolan
- 83' Javi López
- FT1-1
Đội hình
- 13M. Dmitrovic 6.7
- 23O. El Hilali 7.2
- 38C. Riedel 6.5
- 6L. Cabrera 7.0
- 22C. Romero 8.0
- 16C. Ngonge ⇢ ▼ 62' 6.3
- 4U. Gonzalez 6.9
- 10P. Lozano ▼ 79' 7.3
- 24T. Dolan ▼ 79' 6.7
- 14R. Terrats ▼ 68' 6.9
- 19K. Garcia ⚽ 7.6
Dự bị 10
- 1A. Fortuno
- 30P. Tristan
- 11P. Milla ▲ 62' 7.0
- 5F. Calero ▲ 79' 6.6
- 12J. Salinas
- 17Jofre ▲ 79' 6.3
- 9R. Fernandez Jaen ▲ 68' 6.2
- 28F. Gomez
- 15M. Rubio
- 2R. Sanchez
- 13A. Escandell 7.6
- 22N. Vidal 6.9
- 12D. Calvo 7.2
- 16D. Carmo 6.7
- 25J. Lopez 6.7
- 6K. Sibo 6.6
- 23N. Fonseca ▼ 56' 6.3
- 21L. Ilic ▼ 56' 6.2
- 5A. Reina ⚽ ▼ 72' 7.9
- 15T. Fernandez ⇢ ▼ 56' 6.6
- 9F. Vinas 7.2
Dự bị 10
- 1H. Moldovan
- 8S. Cazorla ▲ 72' 6.6
- 2E. Bailly
- 14O. Ejaria
- 11S. Colombatto ▲ 56' 6.9
- 10H. Hassan ▲ 56' 6.9
- 7I. Chaira ▲ 56' 6.3
- 19A. Fores
- 3R. Alhassane
- 27P. Agudin
Thống kê
03⚑8
⚑020
58%Kiểm soát bóng42%
28Dứt điểm6
9Trúng đích3
10Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
17Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn1
8Phạt góc0
1Việt vị0
19Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua8
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
489Chuyền bóng380
422Chuyền chính xác296
86%Chính xác chuyền78%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu42
52Ghi được29
59Thủng lưới63
1.21Bàn thắng mỗi trận0.69
12Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai15