Deportivo Alavés vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 Levante UD tại Segunda División, 11 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Promotion Play-offs - Finals
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Víctor García
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WLDWD Levante UD
- 43' Mamadou Sylla
- HT0-0
- 52' ▲ Son ▼ Marc Pubill
- 58' ▲ Asier Villalibre ▼ M. Sylla
- 65' Abdelkabir Abqar
- 69' ▲ Róber ▼ Jon Guridi
- 69' ▲ Xeber Alkain ▼ A. Rebbach
- 73' ▲ Wesley Moraes ▼ M. Bouldini
- 73' ▲ Rúben Vezo ▼ Brugui
- 73' ▲ M. Saracchi ▼ Álex Muñoz
- 76' ▲ Soldado ▼ Joni Montiel
- 78' ▲ Laguardia ▼ A. Sedlar
- 80' Sergio Postigo
- 89' Asier Villalibre
- FT0-0
Đội hình
- 1Sivera 8.0
- 14N. Tenaglia 7.3
- 22A. Abqar 7.0
- 4A. Sedlar ▼ 78' 6.9
- 3Rubén Duarte 6.9
- 6Toni Moya 7.5
- 23C. Benavídez 7.0
- 18Jon Guridi ▼ 69' 6.3
- 11Luis Rioja 6.9
- 7M. Sylla ▼ 58' 6.5
- 21A. Rebbach ▼ 69' 6.5
Dự bị 11
- 12Asier Villalibre ▲ 58' 6.3
- 20Róber ▲ 69' 6.7
- 17Xeber Alkain ▲ 69' 6.3
- 5Laguardia ▲ 78' 6.3
- 2A. Arroyo
- 31Jesús Owono
- 10Jason
- 27Javi López
- 9Miguel de la Fuente
- 29J. Panichelli
- 28Álex Balboa
- 13Joan Femenías 7.3
- 29Marc Pubill ▼ 52' 7.5
- 15Postigo 7.2
- 4Róber Pier 7.0
- 16Álex Muñoz ▼ 73' 7.2
- 20Joni Montiel ▼ 76' 6.3
- 10Iborra 7.5
- 8Pepelu 6.9
- 18Jorge de Frutos 6.3
- 22M. Bouldini ▼ 73' 6.7
- 17Brugui ▼ 73' 6.5
Dự bị 12
- 2Son ▲ 52' 6.7
- 7Wesley Moraes ▲ 73' 6.9
- 14Rúben Vezo ▲ 73' 6.9
- 23M. Saracchi ▲ 73' 6.6
- 9Soldado ▲ 76' 6.6
- 19Rober Ibáñez
- 26Pablo Cuñat
- 11Cantero
- 42Edgar Alcañiz
- 34Carlos Benítez
- 1Dani Cárdenas
- 21C. Musonda
Thống kê
03⚑5
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm11
2Trúng đích4
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị4
20Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
386Chuyền bóng325
298Chuyền chính xác239
77%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu55
69Ghi được68
51Thủng lưới41
1.13Bàn thắng mỗi trận1.24
25Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai29