Deportivo Alavés vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WLDWD Levante UD
- 9' Manuel Sánchez
- 36' T. Martinez · C. Alena 1-0
- HT1-0
- 54' ▲ J. Morales ▼ V. Garcia
- 68' 1-1 J. Toljan
- 77' ▲ M. Diaz ▼ P. Ibanez
- 77' ▲ A. Rebbach ▼ J. Guridi
- 79' ▲ D. Varela Pampin ▼ M. Sanchez
- 79' ▲ S. Lozano ▼ I. Romero
- 85' ▲ M. Moreno ▼ P. Martinez
- 86' ▲ Calebe ▼ C. Vicente
- 86' ▲ C. Alvarez ▼ R. Brugue
- 90'+1 ▲ Yusi ▼ V. Parada
- 90'+1 ▲ A. Guevara ▼ C. Alena
- 90' N. Tenaglia 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Sivera 6.5
- 17Jonny Otto 7.2
- 2F. Garces 6.3
- 14N. Tenaglia ⚽ 8.2
- 24V. Parada ▼ 90' 6.3
- 8A. Blanco 7.5
- 7C. Vicente ▼ 86' 6.7
- 18J. Guridi ▼ 77' 6.6
- 19P. Ibanez ▼ 77' 6.6
- 10C. Alena ⇢ ▼ 90' 7.2
- 11T. Martinez ⚽ 7.6
Dự bị 10
- 13R. Fernandez
- 3Yusi ▲ 90' 6.5
- 4N. Maras
- 6A. Guevara ▲ 90' 6.6
- 9M. Diaz ▲ 77' 6.3
- 20Calebe ▲ 86' 6.9
- 21A. Rebbach ▲ 77' 6.3
- 22M. Diarra
- 23C. Protesoni
- 28L. Pinillos Wilson
- 1P. Cunat 7.3
- 22J. Toljan ⚽ 6.3
- 4Dela 6.3
- 5U. Elgezabal 7.2
- 14J. Cabello 5.9
- 23M. Sanchez ▼ 79' 6.9
- 17V. Garcia ▼ 54' 6.2
- 10P. Martinez ▼ 85' 5.9
- 20O. Rey 6.7
- 7R. Brugue ▼ 86' 6.0
- 9I. Romero ▼ 79' 7.0
Dự bị 12
- 32A. Primo
- 2M. Moreno ▲ 85' 6.9
- 6D. Varela Pampin ▲ 79' 6.7
- 11J. Morales ▲ 54' 6.6
- 19C. Espi
- 21S. Lozano ▲ 79' 6.5
- 24C. Alvarez ▲ 86' 6.5
- 34C. Romero
- 28M. Krug
- 29N. Perez
- 27P. Cortes
- 33J. Ruiz
Thống kê
00⚑10
⚑110
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm7
4Trúng đích3
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
10Phạt góc1
1Việt vị3
15Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
471Chuyền bóng296
382Chuyền chính xác199
81%Chính xác chuyền67%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được54
58Thủng lưới66
1.12Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai34