Deportivo Alavés vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-2 Levante UD tại Segunda División, 12 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Luis Milla
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WLDWD Levante UD
- 18' 0-1 M. Bouldini · Pepelu
- 28' Anderson Arroyo
- 30' Álex Muñoz
- 45'+5 Rubén Duarte
- 45'+1 0-2 Son
- HT0-2
- 46' ▲ Javi López ▼ Rubén Duarte
- 49' Pepelu
- 54' Mohamed Bouldini
- 58' ▲ Toni Moya ▼ Laguardia
- 58' ▲ M. Sylla ▼ Miguel de la Fuente
- 58' ▲ Róber ▼ A. Rebbach
- 61' Aleksandar Sedlar
- 69' José Campaña
- 71' ▲ Jason ▼ A. Arroyo
- 71' ▲ Joni Montiel ▼ Brugui
- 81' ▲ Pablo Martínez ▼ Campaña
- 87' ▲ Cantero ▼ M. Bouldini
- 87' ▲ M. Saracchi ▼ Jorge de Frutos
- 90'+7 Mamadou Sylla
- FT0-2
Đội hình
- 1Sivera 6.6
- 2A. Arroyo ▼ 71' 6.2
- 5Laguardia ▼ 58' 6.0
- 22A. Abqar 6.2
- 3Rubén Duarte ▼ 46' 6.2
- 21A. Rebbach ▼ 58' 6.2
- 4A. Sedlar 6.3
- 8Salva Sevilla 6.3
- 11Luis Rioja 6.6
- 18Jon Guridi 6.2
- 9Miguel de la Fuente ▼ 58' 6.3
Dự bị 12
- 27Javi López ▲ 46' 6.7
- 6Toni Moya ▲ 58' 6.7
- 7M. Sylla ▲ 58' 6.5
- 20Róber ▲ 58' 6.9
- 10Jason ▲ 71' 6.9
- 14N. Tenaglia
- 19N. Maraš
- 24T. Hara
- 23C. Benavídez
- 31Jesús Owono
- 28Álex Balboa
- 29A. Mahmoud
- 1Dani Cárdenas 7.2
- 2Son ⚽ 7.5
- 4Róber Pier 7.7
- 14Rúben Vezo 7.2
- 16Álex Muñoz 7.2
- 8Pepelu ⇢ 7.3
- 10Iborra 6.9
- 18Jorge de Frutos ▼ 87' 6.9
- 17Brugui ▼ 71' 6.7
- 24Campaña ▼ 81' 6.6
- 22M. Bouldini ⚽ ▼ 87' 7.5
Dự bị 9
- 20Joni Montiel ▲ 71' 6.6
- 6Pablo Martínez ▲ 81' 6.6
- 11Cantero ▲ 87' 6.3
- 23M. Saracchi ▲ 87' 6.5
- 13Joan Femenías
- 3Enric Franquesa
- 15Postigo
- 29Marc Pubill
- 26Pablo Cuñat
Thống kê
13⚑6
⚑230
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm7
1Trúng đích5
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
6Phạt góc2
3Việt vị3
21Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
393Chuyền bóng411
299Chuyền chính xác318
76%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu55
69Ghi được68
51Thủng lưới41
1.13Bàn thắng mỗi trận1.24
25Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai29