Deportivo Alavés vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 2, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Adrián Cordero
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WLDWD Levante UD
- 12' Toni Moya
- 13' 0-1 Jorge de Frutos · M. Malsa
- HT0-1
- 55' Enric Franquesa
- 59' ▲ Manu García ▼ Toni Moya
- 59' ▲ Edgar Méndez ▼ F. Pellistri
- 64' ▲ Miramón ▼ Son
- 64' ▲ Dani Gómez ▼ Soldado
- 68' ▲ J. Guidetti ▼ Pere Pons
- 70' John Guidetti
- 77' Joselu11m 1-1
- 78' ▲ Rober ▼ Morales
- 78' ▲ Cantero ▼ Jorge de Frutos
- 86' ▲ Pepelu ▼ M. Malsa
- 89' ▲ Iván Martín ▼ Luis Rioja
- 90'+5 Víctor Laguardia
- 90'+5 Pepelu
- 90'+1 Dani Cárdenas
- 90'+1 Joselu · Martín Aguirregabiria 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Pacheco 7.6
- 5Laguardia 6.6
- 22F. Lejeune 7.2
- 3Rubén Duarte 7.3
- 21Martín Aguirregabiria ⇢ 7.2
- 20Pere Pons ▼ 68' 6.2
- 15Toni Moya ▼ 59' 6.6
- 6M. Loum 6.7
- 18F. Pellistri ▼ 59' 6.3
- 9Joselu ⚽2 8.3
- 11Luis Rioja ▼ 89' 6.6
Dự bị 12
- 14Manu García ▲ 59' 6.9
- 17Edgar Méndez ▲ 59' 6.5
- 10J. Guidetti ▲ 68' 6.3
- 19Iván Martín ▲ 89'
- 2Alberto Rodríguez
- 7M. Sylla
- 13Sivera
- 12Saúl García
- 24Miguel de la Fuente
- 8Pina
- 4M. Miazga
- 27Javi López
- 34Dani Cárdenas 6.0
- 6Ó. Duarte 6.6
- 14Rúben Vezo 6.9
- 2Son ▼ 64' 7.0
- 3Enric Franquesa 6.5
- 24Campaña 7.2
- 11Morales ▼ 78' 6.7
- 12M. Malsa ⇢ ▼ 86' 7.7
- 10E. Bardhi 7.0
- 16Soldado ▼ 64' 6.3
- 18Jorge de Frutos ⚽ ▼ 78' 6.6
Dự bị 11
- 20Miramón ▲ 64' 6.5
- 21Dani Gómez ▲ 64' 6.6
- 4Rober ▲ 78' 6.3
- 29Cantero ▲ 78' 6.7
- 8Pepelu ▲ 86' 6.2
- 5N. Radoja
- 17N. Vukčević
- 1Aitor Fernández
- 7Álex Blesa
- 23Coke
- 25Pablo Martínez
Thống kê
03⚑1
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm12
3Trúng đích7
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
1Phạt góc3
2Việt vị2
21Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
6Cứu thua1
418Chuyền bóng290
323Chuyền chính xác198
77%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu48
54Ghi được72
85Thủng lưới86
1.08Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai40