Levante UD vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- DWDWW Deportivo Alavés
- 20' Victor Parada
- HT0-0
- 51' Paco Cortés
- 58' ▲ C. Espi ▼ C. Alvarez
- 58' ▲ O. Rey ▼ U. Raghouber
- 61' Carles Aleñá
- 61' Victor Parada
- 61' Victor Parada
- 63' ▲ F. Garces ▼ T. Martinez
- 69' ▲ J. Morales ▼ P. Cortes
- 72' ▲ A. Guevara ▼ C. Alena
- 79' ▲ I. Losada ▼ K. Tunde
- 79' ▲ K. Etta Eyong ▼ I. Romero
- 80' Lucas Boyé
- 88' Antonio Sivera
- 88' C. Espi 1-0
- 90'+4 Pablo Ibáñez
- 90' ▲ A. Rebbach ▼ A. Perez
- 90'+1 ▲ C. Protesoni ▼ A. Blanco
- 90' C. Espi · K. Etta Eyong 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13M. Ryan 8.3
- 22J. Toljan 7.0
- 4Dela 9.0
- 2M. Moreno 7.6
- 23M. Sanchez 7.0
- 14U. Raghouber ▼ 58' 6.9
- 26K. Tunde ▼ 79' 7.2
- 8J. A. Olasagasti 7.5
- 24C. Alvarez ▼ 58' 6.9
- 27P. Cortes ▼ 69' 6.9
- 9I. Romero ▼ 79' 6.3
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 3A. Matturro
- 6D. Varela Pampin
- 11J. Morales ▲ 69' 7.0
- 12U. Vencedor
- 18I. Losada ▲ 79' 6.7
- 17V. Garcia
- 19C. Espi ⚽2 ▲ 58' 7.7
- 20O. Rey ▲ 58' 6.9
- 21K. Etta Eyong ▲ 79' 6.3
- 29N. Perez
- 55T. Abed
- 1A. Sivera 6.3
- 17Jonny Otto 7.0
- 14N. Tenaglia 6.6
- 5J. Pacheco 6.6
- 24V. Parada 5.9
- 7A. Perez ▼ 90' 6.3
- 19P. Ibanez 7.2
- 8A. Blanco ▼ 90' 7.2
- 10C. Alena ▼ 72' 6.9
- 11T. Martinez ▼ 63' 6.9
- 15L. Boye 6.0
Dự bị 11
- 13R. Fernandez
- 2F. Garces ▲ 63' 6.2
- 3Yusi
- 4D. Suarez
- 6A. Guevara ▲ 72' 6.7
- 18J. Guridi
- 20Calebe
- 21A. Rebbach ▲ 90' 6.7
- 22I. Diabate
- 23C. Protesoni ▲ 90' 6.6
- 34A. Manas
Thống kê
01⚑10
⚑661
49%Kiểm soát bóng51%
22Dứt điểm17
5Trúng đích7
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn5
10Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
363Chuyền bóng390
308Chuyền chính xác310
85%Chính xác chuyền79%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được47
66Thủng lưới58
1.29Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai27