Burgos CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sporting de Gijón

Burgos CF vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 0-0 Sporting de Gijón tại Segunda División, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 3, hòa 3, Sporting de Gijón thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
Trọng tài
Luis Milla
Phong độ
DWLDD Burgos CF
LDWWL Sporting de Gijón
  1. -5' Álex Bermejo Escribano
  2. 45'+2 Mourad El Ghezouani
  3. HT0-0
  4. 48' Miguel Atienza
  5. 58' Unai Elguezabal
  6. 64' Raúl Navarro Miguel Atienza
  7. 64' Juan Artola Pablo Valcarce
  8. 65' Sergio Castel Mourad
  9. 67' Dani Queipo J. Varane
  10. 70' Juan Otero
  11. 72' José Marsà
  12. 73' Pol Valentín Cristo González
  13. 73' J. Carrillo Aitor García
  14. 74' José Matos Fran García
  15. 81' Juan Hernández Miki Muñoz
  16. 88' Sergio Castel Martínez
  17. 90'+1 Cristian Rivera
  18. 90' Christian Rivera Pedro Díaz
  19. 90' Jony Guille Rosas
  20. FT0-0

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Julián Calero
  1. 13José Caro 7.5
  2. 19Jesús Areso 6.9
  3. 18Aitor Córdoba 7.2
  4. 21David Goldar 7.3
  5. 3Fran García ▼ 74' 7.0
  6. 22Miki Muñoz ▼ 81' 6.3
  7. 14Unai Elgezabal 7.0
  8. 5Miguel Atienza ▼ 64' 6.9
  9. 16Curro Sánchez 7.7
  10. 9Mourad ▼ 65' 6.3
  11. 8Pablo Valcarce ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 6Raúl Navarro ▲ 64' 6.7
  2. 7Juan Artola ▲ 64' 6.5
  3. 12Sergio Castel ▲ 65' 7.0
  4. 23José Matos ▲ 74' 6.9
  5. 15Juan Hernández ▲ 81' 6.3
  6. 26L. Badiashile
  7. 2Borja González
  8. 4Míchel Zabaco
  9. 1Dani Barrio
  10. 10Álex Bermejo
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1Iván Cuéllar 7.9
  2. 2Guille Rosas ▼ 90' 6.6
  3. 24C. Izquierdoz 7.5
  4. 4Pablo Ínsua 7.3
  5. 32Diego Sánchez 6.6
  6. 37J. Varane ▼ 67' 6.9
  7. 6José Marsà 7.3
  8. 19J. Otero 5.7
  9. 8Pedro Díaz ▼ 90' 6.9
  10. 7Aitor García ▼ 73' 6.6
  11. 12Cristo González ▼ 73' 6.9

Dự bị 11

  1. 16Dani Queipo ▲ 67' 6.5
  2. 22Pol Valentín ▲ 73' 6.9
  3. 20J. Carrillo ▲ 73' 6.6
  4. 17Christian Rivera ▲ 90'
  5. 9Jony ▲ 90'
  6. 3Cote
  7. 14I. Jeraldino
  8. 21U. Milovanović
  9. 13G. De Amores
  10. 5Bruno
  11. 35Juan Aspra

Thống kê

058
1030
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
8Phạt góc10
1Việt vị3
16Phạm lỗi8
5Thẻ vàng3
2Cứu thua4
356Chuyền bóng331
255Chuyền chính xác238
72%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
41Ghi được59
45Thủng lưới57
0.79Bàn thắng mỗi trận1.11
22Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu