Racing de Santander
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Racing de Santander vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 0-0 Málaga CF tại Segunda División, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 3, hòa 3, Málaga CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 8
Sân vận động
Campos de Sport de El Sardinero, Santander
Trọng tài
Raúl González
Phong độ
DDLWL Racing de Santander
DLDLD Málaga CF
  1. 28' Matheus Aiás S. Gassama
  2. HT0-0
  3. 46' Aritz Aldasoro Álvaro Mantilla
  4. 46' Ramón Enríquez Pablo Hervías
  5. 51' Aritz Aldasoro
  6. 58' Esteban Burgos
  7. 64' H. Abaida Fran Villalba
  8. 68' Matheus Aiás
  9. 69' Marco Camús Jordi Mboula
  10. 72' Jozabed Aleix Febas
  11. 82' Peque Fernández Jorge Pombo
  12. 82' Arturo Molina Iñigo Vicente
  13. 84' Manolo Reina
  14. 90'+1 Dani Lorenzo Álex Gallar
  15. FT0-0

Đội hình

Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Fernández
  1. 1Miquel Parera 7.5
  2. 2Álvaro Mantilla ▼ 46' 6.9
  3. 4Pol Moreno 7.6
  4. 15Rubén González 6.9
  5. 3Eneko Satrústegui 7.2
  6. 6Íñigo Sainz Maza 6.6
  7. 20J. Elitim 7.0
  8. 14Jordi Mboula ▼ 69' 6.3
  9. 24Jorge Pombo ▼ 82' 6.6
  10. 10Iñigo Vicente ▼ 82' 7.2
  11. 12S. Gassama ▼ 28' 6.2

Dự bị 12

  1. 19Matheus Aiás ▲ 28' 6.9
  2. 21Aritz Aldasoro ▲ 46' 6.6
  3. 11Marco Camús ▲ 69' 6.9
  4. 29Peque Fernández ▲ 82' 6.3
  5. 22Arturo Molina ▲ 82' 6.3
  6. 13Jokin Ezkieta
  7. 8Fausto Tienza
  8. 18Saúl García
  9. 7Alfon González
  10. 16Germán Sánchez
  11. 5Pablo Bobadilla
  12. 30Mario Jorrín
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 1Manolo Reina 7.3
  2. 2Juanfran 7.0
  3. 20E. Burgos 7.2
  4. 23Alberto Escassi 7.2
  5. 3Javi Jiménez 6.9
  6. 14Pablo Hervías ▼ 46' 6.2
  7. 18A. N'Diaye 7.3
  8. 10Aleix Febas ▼ 72' 6.6
  9. 11Álex Gallar ▼ 90' 7.2
  10. 21Fran Villalba ▼ 64' 6.3
  11. 24Rubén Castro 7.0

Dự bị 12

  1. 6Ramón Enríquez ▲ 46' 6.3
  2. 34H. Abaida ▲ 64' 6.7
  3. 19Jozabed ▲ 72' 6.7
  4. 26Dani Lorenzo ▲ 90'
  5. 35Diego Murillo
  6. 9Fran Sol
  7. 13Rubén Yáñez
  8. 4Unai Bustinza
  9. 29Loren Zúñiga
  10. 27Víctor Olmo
  11. 16Genaro Rodríguez
  12. 38Pablo Arriaza

Thống kê

024
120
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm6
3Trúng đích4
11Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
4Phạt góc1
2Việt vị3
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
301Chuyền bóng502
206Chuyền chính xác401
68%Chính xác chuyền80%

So sánh

50Trận đấu49
48Ghi được43
47Thủng lưới56
0.96Bàn thắng mỗi trận0.88
16Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu