Racing de Santander vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 3-0 Málaga CF tại Segunda División, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 2, hòa 2, Málaga CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 8
- Phong độ
- DDLWL Racing de Santander
- DLDLD Málaga CF
- 45'+2 Marco Sangalli
- 45'+1 Francisco Montero
- 45' Francisco Montero
- HT0-0
- 56' ▲ C. Michelin ▼ A. Mantilla
- 57' Aritz Aldasoro
- 60' ▲ D. Sanchez ▼ J. Lobete
- 61' A. Villalibre · M. Sangalli 1-0
- 67' ▲ G. Puerta ▼ A. Aldasoro
- 67' ▲ Jeremy Arevalo ▼ A. Villalibre
- 74' Jeremy Arevalo · J. Salinas 2-0
- 75' ▲ E. Jauregi ▼ V. Garcia
- 75' ▲ A. Ochoa ▼ Chupe
- 82' ▲ D. Brasanac ▼ R. Rodriguez
- 82' ▲ Rafita ▼ J. Gabilondo
- 85' A. Martin · I. Vicente 3-0
- 86' ▲ I. Sainz-Maza ▼ I. Vicente
- 86' ▲ S. Camara ▼ A. Martin
- FT3-0
Đội hình
- 1J. Ezkieta
- 2A. Mantilla▼ 56'
- 21P. Ramon
- 16F. Gonzalez
- 32J. Salinas
- 14M. Gueye
- 8A. Aldasoro▼ 67'
- 11A. Martin▼ 86'
- 10I. Vicente▼ 86'
- 15M. Sangalli
- 12A. Villalibre▼ 67'
Dự bị 11
- 13P. Andreev
- 3M. Garcia
- 4Manu
- 5J. Castro
- 6I. Sainz-Maza▲ 86'
- 7Y. Cabanzon
- 17C. Michelin▲ 56'
- 19G. Puerta▲ 67'
- 20S. Camara▲ 86'
- 29Jeremy Arevalo▲ 67'
- 36M. Sergio
- 1A. Herrero
- 2J. Gabilondo▼ 82'
- 16D. Murillo
- 20J. Montero
- 14V. Garcia▼ 75'
- 10D. Larrubia
- 8Juanpe
- 22D. Lorenzo
- 24J. Lobete▼ 60'
- 9Chupe▼ 75'
- 37R. Rodriguez▼ 82'
Dự bị 10
- 13C. Lopez
- 5D. Brasanac▲ 82'
- 7H. Abaida
- 12C. Dotor
- 17E. Jauregi▲ 75'
- 18D. Sanchez▲ 60'
- 25J. Dorrio
- 31Rafita▲ 82'
- 35A. Ochoa▲ 75'
- 36A. Recio
Thống kê
02⚑11
⚑301
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm10
8Trúng đích5
6Chệch đích2
2Bị chặn3
11Phạt góc3
4Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
493Chuyền bóng376
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu51
97Ghi được90
62Thủng lưới60
2.06Bàn thắng mỗi trận1.76
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai52