Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Racing de Santander

Málaga CF vs Racing de Santander

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 Racing de Santander tại Segunda División, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 0, hòa 2, Racing de Santander thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Phong độ
DLDLD Málaga CF
DDLWL Racing de Santander
  1. -5' Alvaro Mantilla
  2. 23' Marco Sangalli
  3. 42' Luismi
  4. 42' Iñigo Vicente
  5. HT0-0
  6. 46' Dioni R. Baturina
  7. 46' M. Gueye Pablo Rodríguez
  8. 46' C. Michelin Marco Sangalli
  9. 48' Carlos Puga
  10. 59' Antonio Cordero Y. Rahmani
  11. 59' Gabilondo Puga
  12. 68' Sergio Castel Julen Lobete
  13. 69' L. Junior Jon Karrikaburu
  14. 81' S. Camara Andrés Martín
  15. 83' A. Moloney David Larrubia
  16. 89' Ekain Zenitagoia Aritz Aldasoro
  17. FT0-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 1Alfonso Herrero 8.7
  2. 3Puga ▼ 59' 7.0
  3. 5Álex Pastor 7.5
  4. 20Nélson Monte 6.7
  5. 14Víctor García 7.7
  6. 10David Larrubia ▼ 83' 6.6
  7. 19Luismi 7.5
  8. 12Manu Molina 6.9
  9. 21Y. Rahmani ▼ 59' 7.0
  10. 9R. Baturina ▼ 46' 6.2
  11. 24Julen Lobete ▼ 68' 6.5

Dự bị 12

  1. 17Dioni ▲ 46' 6.3
  2. 26Antonio Cordero ▲ 59' 6.7
  3. 2Gabilondo ▲ 59' 6.6
  4. 25Sergio Castel ▲ 68' 6.6
  5. 35A. Moloney ▲ 83' 6.9
  6. 15M. Diarra
  7. 18Dani Sánchez
  8. 6Ramón Enríquez
  9. 23Sangalli
  10. 22Dani Lorenzo
  11. 29Izan Merino
  12. 13Carlos López
Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Alberto López
  1. 13Jokin Ezkieta 8.7
  2. 15Marco Sangalli ▼ 46' 6.9
  3. 5Javi Castro 7.7
  4. 24Javi Montero 7.6
  5. 40Mario García 6.9
  6. 21Unai Vencedor 6.9
  7. 8Aritz Aldasoro ▼ 89' 7.3
  8. 11Andrés Martín ▼ 81' 7.2
  9. 10Iñigo Vicente 7.6
  10. 22Pablo Rodríguez ▼ 46' 6.2
  11. 19Jon Karrikaburu ▼ 69' 6.5

Dự bị 11

  1. 12M. Gueye ▲ 46' 6.7
  2. 17C. Michelin ▲ 46' 6.9
  3. 7L. Junior ▲ 69' 6.6
  4. 20S. Camara ▲ 81' 6.2
  5. 14Ekain Zenitagoia ▲ 89'
  6. 32Jorge Salinas
  7. 2Álvaro Mantilla
  8. 28Marco Carrascal
  9. 1Miquel Parera
  10. 29Jeremy Arévalo
  11. 3Saúl García

Thống kê

023
230
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm11
6Trúng đích7
5Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn1
3Phạt góc2
11Việt vị1
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
7Cứu thua6
313Chuyền bóng439
237Chuyền chính xác343
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu54
47Ghi được83
50Thủng lưới69
1.02Bàn thắng mỗi trận1.54
18Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu