Sporting de Gijón
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Girona FC

Sporting de Gijón vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-1 Girona FC tại Segunda División, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 40
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DDLWW Girona FC
  1. 12' José Gragera · Pedro Díaz 1-0
  2. 22' 1-1 C. Stuani · Juncà
  3. 24' Cristhian Stuani
  4. 31' Jairo Izquierdo Juncà
  5. 44' U. Đurđević · J. Rodríguez 2-1
  6. 45'+5 Aleix García
  7. HT2-1
  8. 72' N. Bustos S. Bueno
  9. 75' Christian Rivera Fran Villalba
  10. 78' Jony J. Rodríguez
  11. 78' Pablo Pérez Aitor García
  12. 84' Valery Arnau Martínez
  13. 87' E. Ramírez U. Đurđević
  14. 87' Nacho Méndez Pedro Díaz
  15. 90'+3 Cristhian Stuani
  16. FT2-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abelardo
  1. 1Pichu Cuéllar 7.0
  2. 5Borja López 6.9
  3. 3V. Kravets 7.0
  4. 15Juan Berrocal 6.9
  5. 2Guille Rosas 6.9
  6. 21Fran Villalba ▼ 75' 7.0
  7. 8Pedro Díaz ▼ 87' 7.6
  8. 18J. Rodríguez ▼ 78' 7.6
  9. 16José Gragera 7.5
  10. 23U. Đurđević ▼ 87' 7.3
  11. 7Aitor García ▼ 78' 7.3

Dự bị 12

  1. 17Christian Rivera ▲ 75' 6.6
  2. 9Jony ▲ 78' 6.5
  3. 22Pablo Pérez ▲ 78' 6.5
  4. 24E. Ramírez ▲ 87' 6.3
  5. 10Nacho Méndez ▲ 87' 6.3
  6. 19B. Milovanov
  7. 26Pablo García
  8. 14Berto González
  9. 13Diego Mariño
  10. 27Gaspar Campos
  11. 11Víctor Campuzano
  12. 29Jordi Pola
Girona FC Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.3
  2. 2B. Espinosa 7.0
  3. 15Juanpe 7.0
  4. 17Juncà ▼ 31' 6.7
  5. 22S. Bueno ▼ 72' 6.3
  6. 38Arnau Martínez ▼ 84' 6.6
  7. 24Borja García 7.0
  8. 10Samuel Sáiz 7.0
  9. 14Aleix García ▼ 78' 6.9
  10. 12Iván Martín 6.5
  11. 7C. Stuani 7.2

Dự bị 9

  1. 3Jairo Izquierdo ▲ 31' 6.2
  2. 19N. Bustos ▲ 72' 6.5
  3. 11Valery ▲ 84' 6.9
  4. 6I. Kebe
  5. 36Ricard Artero
  6. 20Pol Lozano
  7. 13Ortolá
  8. 21Ramón Terrats
  9. 16Pablo Moreno

Thống kê

008
620
32%Kiểm soát bóng68%
16Dứt điểm9
7Trúng đích5
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
8Phạt góc6
0Việt vị1
3Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
4Cứu thua5
288Chuyền bóng640
217Chuyền chính xác580
75%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
58Ghi được74
52Thủng lưới52
1.16Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu