Sporting de Gijón
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Sporting de Gijón vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-0 Girona FC tại Segunda División, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DDLWW Girona FC
  1. 12' Borja López
  2. 15' Gaspar Campos
  3. 37' Uroš Đurđević
  4. 41' Juanpe
  5. 45' Enric Franquesa
  6. HT0-0
  7. 46' Jonás Ramalho Pablo Moreno
  8. 49' U. Đurđević 1-0
  9. 59' U. Đurđević · Pedro Díaz 2-0
  10. 64' Álex Granell Gumbau
  11. 64' I. Kebe Valery
  12. 74' N. Čumić Aitor García
  13. 75' Álvaro Vázquez U. Đurđević
  14. 79' Pau Victor Jairo Izquierdo
  15. 79' J. Zeballos Monchu
  16. 82' Ibrahima Kebe
  17. 83' José Gragera Pedro Díaz
  18. 90'+2 Pablo Pérez Manu García
  19. FT2-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: David Gallego
  1. 13Diego Mariño 8.9
  2. 6J. Babin 7.5
  3. 5Borja López 7.2
  4. 32B. Milovanov 7.3
  5. 26Pablo García 7.3
  6. 18Javi Fuego 7.0
  7. 19Manu García ▼ 90' 6.9
  8. 8Pedro Díaz ▼ 83' 7.6
  9. 27Gaspar Campos 3.0
  10. 23U. Đurđević ⚽2 ▼ 75' 8.2
  11. 7Aitor García ▼ 74' 6.9

Dự bị 11

  1. 17N. Čumić ▲ 74' 7.0
  2. 9Álvaro Vázquez ▲ 75' 6.9
  3. 16José Gragera ▲ 83' 6.5
  4. 22Pablo Pérez ▲ 90'
  5. 36Álex Zalaya
  6. 38David Argüelles
  7. 34Pelayo Suárez
  8. 30C. Sánchez
  9. 39Marcos Trabanco
  10. 37Guille Rosas
  11. 10Carlos Carmona
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 25A. Murić 6.3
  2. 2B. Espinosa 6.6
  3. 15Juanpe 6.0
  4. 17Jordi Calavera 6.6
  5. 3Enric Franquesa 5.9
  6. 10Samuel Sáiz 7.5
  7. 24Gumbau ▼ 64' 6.9
  8. 8Jairo Izquierdo ▼ 79' 6.3
  9. 14Monchu ▼ 79' 7.5
  10. 20Valery ▼ 64' 6.7
  11. 19Pablo Moreno ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 4Jonás Ramalho ▲ 46' 6.2
  2. 6Álex Granell ▲ 64' 7.0
  3. 26I. Kebe ▲ 64' 6.7
  4. 35Pau Victor ▲ 79' 6.2
  5. 9J. Zeballos ▲ 79' 6.7
  6. 5Alcalá
  7. 23P. Diamanka
  8. 32Adrián Turmo
  9. 22S. Bueno
  10. 1Juan Carlos
  11. 13José Aurelio
  12. 16Yan Couto

Thống kê

125
1121
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm24
3Trúng đích9
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm17
3Bị chặn7
5Phạt góc11
2Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
9Cứu thua1
286Chuyền bóng479
214Chuyền chính xác412
75%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
42Ghi được58
33Thủng lưới41
0.88Bàn thắng mỗi trận1.16
24Giữ sạch lưới20
10Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu