Girona FC vs Sporting de Gijón
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 18 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 2, Sporting de Gijón thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Daniel Trujillo
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LDWWL Sporting de Gijón
- 3' Carlos Carmona
- 37' Pedro Alcala
- HT0-0
- 46' ▲ Aday ▼ J. Mojica
- 58' Damián Pérez
- 60' ▲ Unai Medina ▼ Manu García
- 65' Ignasi Miquel
- 66' ▲ Samuel Sáiz ▼ P. Diamanka
- 66' ▲ Gumbau ▼ Alcalá
- 72' ▲ Aitor García ▼ Carlos Carmona
- 87' 0-1 Aitor García · Pablo Pérez
- 89' ▲ Álvaro Vázquez ▼ U. Đurđević
- 90' Borja García · Marc Gual 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1Juan Carlos 7.0
- 5Alcalá ▼ 66' 6.8
- 15Juanpe 7.4
- 2Ignasi Miquel 6.6
- 3J. Mojica ▼ 46' 6.5
- 20Pablo Maffeo 7.3
- 10Borja García ⚽ 8.0
- 23P. Diamanka ▼ 66' 6.7
- 6Álex Granell 6.8
- 8Jairo Izquierdo 7.1
- 9Marc Gual ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 11Aday ▲ 46' 6.8
- 14Samuel Sáiz ▲ 66' 6.6
- 24Gumbau ▲ 66' 6.6
- 33Jofre Cherta
- 29Pau Resta
- 19A. Lozano
- 13Y. Bounou
- 13Diego Mariño 7.2
- 15Molinero 6.7
- 2D. Pérez 5.9
- 6J. Babin 6.7
- 5Borja López 6.7
- 18Javi Fuego 7.0
- 10Carlos Carmona ▼ 72' 6.9
- 22Pablo Pérez ⇢ 7.2
- 16Manu García ▼ 60' 6.3
- 14Nacho Méndez 6.8
- 23U. Đurđević ▼ 89' 6.6
Dự bị 7
- 17Unai Medina ▲ 60' 6.3
- 7Aitor García ⚽ ▲ 72' 7.4
- 9Álvaro Vázquez ▲ 89' 6.4
- 4Marc Valiente
- 24Pedro Díaz
- 30C. Sánchez
- 20Cristian Salvador
Thống kê
02⚑4
⚑511
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm10
6Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
399Chuyền bóng277
317Chuyền chính xác208
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu43
57Ghi được41
51Thủng lưới40
1.16Bàn thắng mỗi trận0.95
17Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn10
34Hiệp hai20