Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sporting de Gijón

Girona FC vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 Sporting de Gijón tại Segunda División, 17 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 2, Sporting de Gijón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 28' J. Gragera
  2. 28' D.
  3. 37' J. Fuego
  4. 43' Juanpe 1-0
  5. 45' D. Marino
  6. HT1-0
  7. 58' J. Fuego P. Diaz
  8. 79' Y. Barcenas M. Sylla
  9. 80' C. Stuani N. Bustos
  10. 80' P. Perez
  11. 87' A. Luna
  12. 88' G. Gumbau I. Kebe
  13. 90'+1 S. Cristoforo R. Terrats
  14. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 7.2
  2. 16Yan Couto 6.9
  3. 22Santiago Bueno 6.9
  4. 15Juanpe 7.6
  5. 38Arnau Martinez 7.2
  6. 3Enric Franquesa 6.3
  7. 24Gerard Gumbau 7.9
  8. 8Sebastián Cristóforo 7.6
  9. 14Monchu 7.2
  10. 7Cristhian Stuani 6.2
  11. 23Édgar Bárcenas 6.7

Dự bị 12

  1. 30Jonathan Morilla Bolance
  2. 13Adrián Ortolá
  3. 17Jordi Calavera
  4. 2Bernardo Espinosa
  5. 21Antonio Luna
  6. 26Ibrahima Kébé
  7. 11Aday Benítez
  8. 10Samu Sáiz
  9. 27Ramón Terrats
  10. 20Valery Fernández
  11. 9Nahuel Bustos 6.3
  12. 18Mamadou Sylla 6.9
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Gallego
  1. 13Diego Mariño 7.3
  2. 32Bogdan Milovanov 6.3
  3. 6Jean-Sylvain Babin 6.9
  4. 5Borja López 7.3
  5. 3Saúl García 6.7
  6. 18Javi Fuego 6.7
  7. 16José Gragera 6.7
  8. 7Aitor García 6.3
  9. 19Manu García 6.7
  10. 27Gaspar Campos 6.2
  11. 23Uroš Đurđević 7.3

Dự bị 9

  1. 30Christian Sanchez
  2. 34Pelayo Suarez
  3. 2Guille Rosas
  4. 36Alex Zalaya
  5. 10Carlos Carmona
  6. 8Pedro Díaz 6.9
  7. 14Ignacio Mendez
  8. 22Pablo Pérez 6.3
  9. 20Cristian Salvador

Thống kê

007
140
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
7Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
440Chuyền bóng324
359Chuyền chính xác250
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
58Ghi được42
41Thủng lưới33
1.16Bàn thắng mỗi trận0.88
20Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn10
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu