Sporting de Gijón
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Sporting de Gijón vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 0-0 Girona FC tại Segunda División, 6 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Aitor Gorostegui
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DDLWW Girona FC
  1. 19' Jordi Calavera Pablo Maffeo
  2. 26' J. Fuego
  3. HT0-0
  4. 46' M. Valiente
  5. 63' Jairo Izquierdo Álex Gallar
  6. 63' Aday Valery
  7. 67' U. Đurđević Álvaro Vázquez
  8. 77' Pablo Pérez Murilo
  9. 77' Borja García Samuel Sáiz
  10. 86' Gaspar Campos Manu García
  11. 86' Cristian Salvador Carlos Carmona
  12. FT0-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Đukić
  1. 13Diego Mariño 8.0
  2. 4Marc Valiente 6.7
  3. 2D. Pérez 7.3
  4. 6J. Babin 7.2
  5. 17Unai Medina 7.5
  6. 18Javi Fuego 7.2
  7. 10Carlos Carmona ▼ 86' 6.9
  8. 16Manu García ▼ 86' 6.9
  9. 14Nacho Méndez 7.3
  10. 9Álvaro Vázquez ▼ 67' 6.5
  11. 11Murilo ▼ 77' 6.9

Dự bị 12

  1. 23U. Đurđević ▲ 67' 6.7
  2. 22Pablo Pérez ▲ 77' 6.3
  3. 38Gaspar Campos ▲ 86' 6.2
  4. 20Cristian Salvador ▲ 86' 6.7
  5. 28Berto González
  6. 24Pedro Díaz
  7. 21Traver
  8. 3Carlos Cordero
  9. 30C. Sánchez
  10. 39Guille Rosas
  11. 29José Gragera
  12. 5Borja López
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 13Asier Riesgo 7.3
  2. 15Juanpe 7.0
  3. 2Ignasi Miquel 7.3
  4. 3J. Mojica 6.9
  5. 20Pablo Maffeo ▼ 19' 6.6
  6. 14Samuel Sáiz ▼ 77' 6.6
  7. 6Álex Granell 6.6
  8. 24Gumbau 7.0
  9. 34Valery ▼ 63' 6.9
  10. 7C. Stuani 6.6
  11. 21Álex Gallar ▼ 63' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Jordi Calavera ▲ 19' 7.3
  2. 8Jairo Izquierdo ▲ 63' 6.5
  3. 11Aday ▲ 63' 6.5
  4. 10Borja García ▲ 77' 6.7
  5. 19Soriano
  6. 16Christian Rivera
  7. 4Jonás Ramalho
  8. 9J. Zeballos
  9. 23P. Diamanka
  10. 1Juan Carlos
  11. 5Alcalá
  12. 12Brian Oliván

Thống kê

023
600
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị3
16Phạm lỗi22
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
451Chuyền bóng341
340Chuyền chính xác233
75%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu49
41Ghi được57
40Thủng lưới51
0.95Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới17
10Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu