UD Almería
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Castellón

UD Almería vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-1 CD Castellón tại Segunda División, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 4, hòa 1, CD Castellón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de los Juegos Mediterráneos, Almería
Trọng tài
Iñaki Bikandi
Phong độ
WWLLW UD Almería
LWDWW CD Castellón
  1. 26' José Corpas · U. Sadiq 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Josep Señé Arturo Molina
  4. 61' 1-1 Jamelli · Josep Señé
  5. 68' Javi Moyano Jamelli
  6. 72' L. Ramazani João Carvalho
  7. 72' José Carlos Lazo José Corpas
  8. 75' César Díaz David Cubillas
  9. 78' U. Sadiq 2-1
  10. 80' Jorge Cuenca · José Carlos Lazo 3-1
  11. 82' Jorge Fernández Iago Indias
  12. 82' I. Zlatanović Luís Gustavo
  13. 87' Rafa Gálvez
  14. 87' Aitor Buñuel I. Balliu
  15. 88' R. Petrović Ager Aketxe
  16. 89' César de la Hoz Manu Morlanes
  17. FT3-1

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nandinho
  1. 1G. Makaridze 6.5
  2. 20I. Balliu ▼ 87' 6.9
  3. 25Ivanildo Fernandes 6.6
  4. 24Jorge Cuenca 7.9
  5. 12Álex Centelles 6.9
  6. 10Ager Aketxe ▼ 88' 7.3
  7. 19João Carvalho ▼ 72' 6.5
  8. 5Manu Morlanes ▼ 89' 7.5
  9. 22Samú Costa 7.9
  10. 9U. Sadiq 8.5
  11. 17José Corpas ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 32L. Ramazani ▲ 72' 6.9
  2. 16José Carlos Lazo ▲ 72' 7.5
  3. 2Aitor Buñuel ▲ 87' 6.3
  4. 8R. Petrović ▲ 88'
  5. 6César de la Hoz ▲ 89'
  6. 21Chumi Brandariz
  7. 14L. Robertone
  8. 31A. Appiah
  9. 13Fernando Martínez
  10. 7Juan Villar
  11. 15Sergio Akieme
  12. 23Fran Villalba
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Garrido
  1. 1Álvaro Campos 5.9
  2. 15Carlos Delgado 6.0
  3. 17Víctor García 6.2
  4. 18Iago Indias ▼ 82' 6.3
  5. 23Marc Mateu 6.5
  6. 20Luís Gustavo ▼ 82' 6.5
  7. 8Carles Salvador 6.2
  8. 16Rafa Gálvez 6.3
  9. 4Arturo Molina ▼ 46' 6.3
  10. 9David Cubillas ▼ 75' 6.6
  11. 10Jamelli ▼ 68' 7.0

Dự bị 11

  1. 19Josep Señé ▲ 46' 6.7
  2. 24Javi Moyano ▲ 68' 6.3
  3. 11César Díaz ▲ 75' 6.5
  4. 21Jorge Fernández ▲ 82' 5.9
  5. 12I. Zlatanović ▲ 82' 6.3
  6. 22Joseba Muguruza
  7. 5Satrústegui
  8. 28Felipe Galvis
  9. 14Álvaro Fidalgo
  10. 13Óscar Whalley
  11. 6Marc Castells

Thống kê

006
110
76%Kiểm soát bóng24%
15Dứt điểm3
4Trúng đích2
9Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
6Phạt góc1
4Việt vị1
11Phạm lỗi22
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
627Chuyền bóng186
539Chuyền chính xác105
86%Chính xác chuyền56%

So sánh

50Trận đấu47
72Ghi được38
50Thủng lưới60
1.44Bàn thắng mỗi trận0.81
15Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu