CD Castellón
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
UD Almería

CD Castellón vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 1-1 UD Almería tại Segunda División, 6 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 3, hòa 1, UD Almería thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Semi-finals
Phong độ
LWDWW CD Castellón
WWLLW UD Almería
  1. 5' Jon Morcillo
  2. 24' Sergio Arribas
  3. 32' Miguel de la Fuente
  4. 37' Diego Barri
  5. 41' Adam Jakobsen
  6. 44' F. Brignani 1-0
  7. HT1-0
  8. 60' M. Doue Ronaldo
  9. 62' Thalys M. de la Fuente
  10. 62' N. Melamed J. Morcillo
  11. 66' 1-1 S. Arribas · A. Embarba
  12. 72' I. Suero A. Jakobsen
  13. 72' R. Sanchez P. Santiago
  14. 75' Chumi D. Chirino
  15. 75' A. Puigmal A. Embarba
  16. 84' Leo Baptistao S. Arribas
  17. 88' Tincho O. Camara
  18. 88' D. Aurelio L. Alcazar
  19. 90'+2 Álex Muñoz
  20. FT1-1

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys 6.7
  2. 15B. Gerenabarrena 6.9
  3. 3F. Brignani 7.5
  4. 5A. Jimenez 7.5
  5. 12L. Alcazar ▼ 88' 7.0
  6. 8Barri 6.5
  7. 25Ronaldo ▼ 60' 6.7
  8. 18P. Santiago ▼ 72' 6.5
  9. 21A. Calatrava 8.2
  10. 19A. Jakobsen ▼ 72' 6.3
  11. 9O. Camara ▼ 88' 6.5

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 10I. Suero ▲ 72' 6.9
  3. 29T. De Nipoti
  4. 23A. Garcia
  5. 37C. Segura
  6. 2Tincho ▲ 88' 6.7
  7. 55M. Willman
  8. 17S. Ruiz
  9. 11D. Aurelio ▲ 88' 6.5
  10. 6M. Doue ▲ 60' 6.3
  11. 4A. Sienra
  12. 14R. Sanchez ▲ 72' 6.3
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 7.0
  2. 22D. Chirino ▼ 75' 6.3
  3. 5Rodrigo Ely 7.0
  4. 18F. Bonini 7.2
  5. 3A. Munoz 6.9
  6. 29S. Dzodic 7.3
  7. 17D. Lopy 7.5
  8. 23A. Embarba ▼ 75' 7.5
  9. 11S. Arribas ▼ 84' 7.3
  10. 7J. Morcillo ▼ 62' 6.3
  11. 24M. de la Fuente ▼ 62' 6.2

Dự bị 12

  1. 13F. Martinez
  2. 21Chumi ▲ 75' 6.3
  3. 2A. Puigmal ▲ 75' 6.7
  4. 9Thalys ▲ 62' 6.2
  5. 16M. Luna
  6. 12Leo Baptistao ▲ 84' 6.2
  7. 4N. Monte
  8. 14I. Baba
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles
  11. 10N. Melamed ▲ 62' 6.7
  12. 8Gui Guedes

Thống kê

028
040
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm4
2Trúng đích2
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
8Phạt góc0
3Việt vị3
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
427Chuyền bóng291
345Chuyền chính xác205
81%Chính xác chuyền70%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
79Ghi được93
59Thủng lưới73
1.65Bàn thắng mỗi trận1.82
13Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu